Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg 0.dsc08335_500.jpg Mua_thu_Ha_Noi.swf Sinh_hoat.jpg Long_do_trung.jpg Long_do_trung.jpg 0.Phong_Nha_-_Ke_bang.flv Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf BacHo1.swf DSC01006.jpg DSC01815.jpg DSC01815.jpg Cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg Copyof1149053608_ChuDau.jpg Dsc01833_500_01.jpg 1189419.gif

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tổng hợp vào 10 năm 2009-2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Gia Khánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:21' 19-07-2009
    Dung lượng: 22.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    PGD&ĐT HOÀI ĐỨC HÀ NỘI

    TỔNG HỢP VỀ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO 10 THPT 2009-2010
    ( Bản chính thức )

    TT Đơn vị Mã HĐ A (675) HĐ B (675) VX (540) T.Lập (540) Đ.Mỗ (540) Khác Tổng
    Dự thi 37 đ Dự thi 29.5 đ Dự thi 31.5đ Dự thi 29.5đ Dự thi 28 đ Dự thi Dự thi Đỗ Tỉ lệ %
    1 Yên Sở 4311 19 18 119 80 138 98 71.0
    2 Đắc Sở 4312 2 2 59 40 61 42 68.9
    3 Kim Chung 4313 78 49 16 8 2 2 96 59 61.5
    4 Sơn Đồng 4314 72 64 33 10 1 1 106 75 70.8
    5 Lại Yên 4315 60 31 2 2 9 1 71 34 47.9
    6 Cát Quế 4316 3 3 231 137 234 140 59.8
    7 Di Trạch 4317 45 34 16 7 1 1 62 42 67.7
    8 Đông La 4318 120 86 2 122 86 70.5
    9 NVH 4319 168 166 1 1 12 12 3 184 179 97.3
    10 Minh Khai 4320 9 9 48 29 57 38 66.7
    11 An Khánh 4321 262 191 1 1 263 191 72.6
    12 An Thượng 4322 204 132 1 205 132 64.4
    13 Vân Côn 4323 2 2 151 93 1 154 95 61.7
    14 Dương Liễu 4324 8 7 200 109 208 116 55.8
    15 Đức Giang 4325 115 71 27 6 5 147 77 52.4
    16 Vân Canh 4326 87 32 2 1 3 93 32 34.4
    17 Song Phương 4327 116 61 77 35 7 2 200 98 49.0
    18 Đức Thượng 4328 104 66 39 6 2 3 148 72 48.6
    19 La Phù 4329 120 78 2 122 78 63.9
    20 TT Trôi 4330 62 46 13 3 5 4 3 83 53 63.9
    21 Tiền Yên 4331 47 26 28 11 75 37 49.3
    22 DLBM 4332 1 12 9 13 9 69.2
    23 Tự do 4333 29 9 14 7 32 16 1 1 76 33 43.4
    1027 696 953 625 890 477 24 18 1 1 23 2918 1816 62.2

    Hội đòng tuyển sinh huyện Hoài Đức
    Phụ trách vi tính



    Nguyễn Gia Khánh
    Avatar
    Hình như trường em thiếu 1 HS (192)
     
    Gửi ý kiến