Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg 0.dsc08335_500.jpg Mua_thu_Ha_Noi.swf Sinh_hoat.jpg Long_do_trung.jpg Long_do_trung.jpg 0.Phong_Nha_-_Ke_bang.flv Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf BacHo1.swf DSC01006.jpg DSC01815.jpg DSC01815.jpg Cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg Copyof1149053608_ChuDau.jpg Dsc01833_500_01.jpg 1189419.gif

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiet24hinh8 (Di Trạch)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Gia Khánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:22' 08-01-2010
    Dung lượng: 5.0 MB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    BAN GIÁM KHẢO.
    Gv thực hiện: Nguyễn Thị Hồng Khánh.
    Đơn vị: Trường THCS Di Trạch.
    Kiểm tra bài cũ:
    Trong chương I, em đã học các tứ giác nào?
    Tiết 24 - Ôn tập chương I.
    I. Ôn tập lý thuyết
    1.Định nghĩa
    Em hãy định nghĩa các tứ giác đã học?

    Hình thang
    Hình
    thang vuông
    H. thang
    cân
    Hình
    hình hành
    Hình
    Chữ nhật
    Hình thoi
    Hình
    vuông
    Tiết 24 - Ôn tập chương I.
    I. Ôn tập lý thuyết
    1.Định nghĩa.
    Nêu tính chất về cạnh của các tứ giác ?
    2.Tính chất.
    a.Tính chất về cạnh.


    Tứ giác

    Hình thang
    Hình
    thang vuông
    H. thang
    cân
    Hình
    hình hành
    Hình
    Chữ nhật
    Hình thoi
    Hình
    vuông
    Nêu tính chất về góc của các tứ giác ?
    b.Tính chất về góc.
    A
    B
    C
    D
    Tổng các góc của tứ giác bằng bao nhiêu độ?
    Tất cả các tứ giác đã học có chung tính chất này không? Vì sao?
    c.Tính chất về
    đường chéo.
    So sánh sự giống và khác nhau về đường chéo của các tứ giác?
    Đường chéo của hình vuông có gì đặc biệt so với các tứ giác khác?
    Hình vuông là tập con của các hình tứ giác đúng hay sai? Ngược lại như thế nào?
    Tiết 24 - Ôn tập chương I.
    I. Ôn tập lý thuyết
    1.Định nghĩa.
    Trong các tứ giác, hình nào có tâm đối xứng? hình nào có trục đối xứng?
    2.Tính chất.
    a.Tính chất về cạnh.
    b.Tính chất về góc.
    c.Tính chất về
    đường chéo.
    d.Tính chất đối xứng.

    Tiết 24 - Ôn tập chương I.

    Hình thang
    Hình
    thang vuông
    H. thang
    cân
    Hình
    hình hành
    Hình
    Chữ nhật
    Hình thoi
    Hình
    vuông
    3 góc vuông
    2 cạnh đối
    song song
    4 cạnh bằng nhau
    Các cạnh đối song song
    - Các cạnh đối bằng nhau
    - 2 cạnh đối song song và bằng nhau
    - Các góc đối bằng nhau.
    - 2 đường chéo cắt nhau tại
    trung điểm của mỗi đường
    2 cạnh bên

    song song
    góc
    vuông
    2 cạnh bên
    song song
    2 góc kề một đáy
    bằng nhau
    2 đường chéo
    bằng nhau
    1 góc vuông
    2 đường chéo
    bằng nhau
    1 góc vuông
    2 cạnh kề bằng nhau
    - 2 đường chéo vuông góc
    - 1 đường chéo là đường
    phân giác của một góc
    2 cạnh kề bằng nhau
    - 2 đường chéo vuông góc
    1 đường chéo là đường
    phân giác của một góc
    1 góc
    vuông
    2 đường chéo
    bằng nhau
    I. Ôn tập lý thuyết
    1. Định nghĩa.
    2.Tính chất.
    3. Dấu hiệu nhận biết
    II. Luyện tập
    Tiết 24 - Ôn tập chương I.
    I. Ôn tập lý thuyết.
    Bài tập trắc nghiệm
    Bài tập 1
    Cho tứ giác ABCD .Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của AB,BC,CD,DA.Các đường chéo AC,BD của tứ giác ABCD có điều kiện gì thì EFGH là :
    a) Hình chữ nhật?
    b) Hình thoi?
    c) Hình vuông?
    II/ Luyện tập
    Bi t?p tr?c nghi?m
    GT
    KL
    II/ Luyện tập
    Bài tập trắc nghiệm:
    Tứ giác ABCD; E  AB: EA = EB
    F  BC: FB = FC; G  CD: GC = GD
    H  DA: HD = HA
    Tìm điều kiện của AC và BD để
    a. EFGH là hình chữ nhật?
    b. EFGH là hình thoi?
    c. EFGH là hình vuông?
    Bài tập 1 (Bài 88-sgk):
    Chứng minh:
    ABC:
    E  AB, EA = EB (gt)
    F  BC, FB = FC (gt)

     EF là đường trung bình
    Do đó EF // AC, EF = AC (T/c đường trung bình) (1)
    Chứng minh tương tự:
    CDA có: GH là đường trung bình  GH // AC, GH = AC (T/c đường trung bình) (2)
    Chứng minh tương tự:
    ABD có: EH là đường trung bình EH // BD, EH = BD (T/c đường trung bình) (3)
    Từ (1) và (2)   EF // GH
    EF = GH
     tứ giác EFGH là hbh (một cặp cạnh đối // và bằng nhau)
    Khi E,F,G,H là trung điểm của các cạnh của 1 tứ giác bất kì,ta phải chứng minh tg EFGH là hình gì?
    Để chứng minh tg EFGH là hình bình hành, ta dựa vào dấu hiệu nhận biết nào?
    Em hãy chứng minh 1 cặp cạnh song song và bằng nhau?
    Để chứng minh 1 cặp cạnh song song và bằng nhau em dựa vào tính chất nào?
    Tính chất đường trung bình của tam giác cho ta mối quan hệ chặt chẽ giữa các cạnh của hbh EFGH với 2 đường chéo AC và BD.
    GT
    KL
    II/ Luyện tập
    Bài tập trắc nghiệm:
    Tứ giác ABCD; E  AB: EA = EB
    F  BC: FB = FC; G  CD: GC = GD
    H  DA: HD = HA
    Tìm điều kiện của AC và BD để
    a. EFGH là hình chữ nhật?
    b. EFGH là hình thoi?
    c. EFGH là hình vuông?
    Bài tập 1:
    Chứng minh:
    Hbh EFGH là hcn 
     AC  BD
     AC  BD thì hbh EFGH là hình chữ nhật
    EF EH
    EF // AC (cmt)
    EH // BD (cmt)
     AC = BD
    b. Hbh EFGH là hình thoi 
     AC = BD thì hbh EFGH là hình thoi
    EF = EH
    c. Hbh EFGH là hình vuông 
    EF EH
    AC = BD

     AC BD, AC = BD thì hbh EFGH là hình vuông
    AC BD
    AC = BD
    Hbh EFGH là hình chữ nhật khi và chỉ khi 2 cạnh kề của hbh phải thỏa mãn điều kiện gì?
    Muốn 2 cạnh kề của hbh vuông góc với nhau thì 2 đường chéo AC và BD phải có thêm điều kiện gi?
    Hbh EFGH là hình thoi khi 2 cạnh kề của hbh phải như thế nào?
    Hãy tìm đk của AC và BD để 2 cạnh kề EF và EH bằng nhau?
    Muốn hbh EFGH là hình vuông thì AC và BD phải có những điều kiện gì?
    Nếu thiếu 1 trong 2 đk trên thì hbh EFGH có là hình vuông được không? Tại sao?
    II. Luyện tập
    Cho tam giác ABC,D,E,F lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn AD, AE, EF, FD.
    a. Các tứ giác DAEF và MNPQ là hình gì? vì sao
    b. Tam giác ABC vuông ở A thì các tứ giác DAEF,MNPQ là
    hình gì? Vì sao?
    c. Tam giác ABC cân tại A thì các tứ giác DAEF, MNPQ là hình
    gì? Vì sao?
    d. Tam giác ABC vuông cân tại A thì các tứ giác DAEF, MNPQ
    là hình gì? Vì sao?
    Tiết 24 - Ôn tập chương I.
    I. Ôn tập lý thuyết
    Bi t?p 2:
    GT
    KL
    Phân tích:
    EF//AD và EF=AD
    DAEF là hbh
    II/ Luyện tập
    Bài tập 2
    D  AB; DA = DB
    E  AC; EA = EC
    F  BC; FB = FD
    M  AD; MA= MD
    N  AE; NA = NE
    P  EF; PE = PF
    Q  DF; QF= QD
    a) Tứ giác DAEF, MNPQ là hình gì? Vì sao?
    b) Nếu  = 900 thì DAEF, MNPQ là hình gì? Vì sao?
    c) Nếu AB= AC thì DAEF, MNPQ là hình gì? Vì sao?
     ABC
    d) Nếu  = 900; AB= AC
    thì DAEF, MNPQ là hình gì? Vì sao?
    Chứng minh
    ?ABC:
    E ? AC, EA = EC (gt)
    F ? BC, FB = FC (gt)

    * EF // AB (Cmt)
    D ? AB (gt)
     EF // AD
    Tứ giác DAEF là hình bình hành (một cặp cạnh // và bằng nhau)
    Câu a.
    GT
    KL
    a) Tứ giác DAEF, MNPQ là hình gì? Vì sao?
    b) Nếu  = 900 thì DAEF, MNPQ là hình gì? Vì sao?
    c) Nếu AB= AC thì DAEF, MNPQ là hình gì? Vì sao?
     ABC: D  AB; DA = DB, EAC; EA=EC, FBC; FB=FD, MAD; MA=MD: NAE; NA=NE
    PEF; PE=PF: QDF; QF=QD
    d) Nếu  = 900; AB= AC
    thì DAEF, MNPQ là hình gì? Vì sao?
    Bài tập 2
     EF lµ ®­êng trung bình
    Do đó EF // AB, EF = AB (T/c đường trung bình)
     EF = AD
    * EF = AB (cmt)
    AD = AB (gt)
    Chứng minh
    * ?ADE:
    M ? AD, MA = MD (gt)
    N ? AE, NA = NE (gt)

    Câu a.
    * ?DEF:
    Q ? DF, QD = QF (gt)
    P ? EF, PE = PF (gt)

    Bài tập 2
    MN // PQ (cùng // DE)
    MN = PQ (cùng = DE)
    Chứng minh
    Câu b.
    Bài tập 2
    Hbh DAEF là hỡnh ch? nh?t (hbh cú 1 gúc vuụng)
    Khi  ABC:
    =
    Hcn DAEF cú AF = DE ? MN = MQ ? Hbh MNPQ l h.thoi (hbh cú 2 c?nh k? b?ng nhau).
    Câu c
    Khi ? ABC: AB = AC
    bhb DAEF l hỡnh thoi (hbh cú 2 c?nh k? b?ng nhau)
    DAEF là h.thoi AF  DE  MN  MQ hbh MNPQ là hcn.(hbh có một góc vuông)
    Câu d
    hcn DAEF l h.vuụng.
    h.thoi MNPQ là h.vuông.
    Em hãy quan sát hình ảnh và cho nhận xét khi góc và cạnh của tam giác ABC thay đổi?
    Khi góc A bằng 1V thì hbh DAEF trở thành hình gì? Tại sao?
    Em đã dưạ vào dhnb nào để khẳng định DAEF là hcn?
    Nếu DAEF là hcn thì 2 đường chéo AF và DE có tính chất nào?
    Nếu AF=DE thì 2 cạnh kề của hbh MNPQ sẽ có thêm đk gi?
    Hbh MNPQ sẽ là hình gi? Tại sao?
    Hbh DAEF sẽ trở thành hình gì khi AB=AC? Tại sao? Em đã dựa vào dấu hiệu nhận biết nào?
    Nếu hbh DAEF là hình thoi thì MNPQ trở thành hình gì? Tại sao?
    Khi tam giác ABC có đồng thời 2 đk trên thì hbh DAEF và MNPQ sẽ trở thành hình gì? Tại sao?
    Hãy cho biết hình vuông là hình ảnh của những hình tứ giác nào đã học? Tại sao?
    Để chứng minh 1 hình vuông ta có thể xuất phát từ những tứ giác nào? Tại sao?
    Vậy hình vuông chính là tập con của các hình đã học.
    Hình
    vuông
    Hình thang
    Hình bình hành
    Hình thoi
    Hình chữ nhật
    Ứng dụng thực tế
    Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tứ giác; phép đối xứng qua trục, qua tâm.
    Làm các bài tập: 88, 89, 90 tr.111, 112 SGK, bài 159, 161, 162 tr.76 SBT.
    Tiết sau kiểm tra 45`.
    Hướng dẫn về nhà
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN.
    CHÀO TẠM BiỆT.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓