Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg 0.dsc08335_500.jpg Mua_thu_Ha_Noi.swf Sinh_hoat.jpg Long_do_trung.jpg Long_do_trung.jpg 0.Phong_Nha_-_Ke_bang.flv Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf BacHo1.swf DSC01006.jpg DSC01815.jpg DSC01815.jpg Cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg Copyof1149053608_ChuDau.jpg Dsc01833_500_01.jpg 1189419.gif

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tieng viet 4 giữa kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đỗ Chính
    Người gửi: Đỗ Thị Chính
    Ngày gửi: 21h:02' 01-11-2023
    Dung lượng: 117.2 KB
    Số lượt tải: 530
    Số lượt thích: 0 người
    1

    UBND HUYỆN VĂN YÊN
    TRƯỜNG PTDTBTTH MỎ VÀNG
    Họ tên HS:

    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 4
    Năm học: 2023 - 2024
    Thời gian: 60 phút
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên

    Lớp:

    A. KIẾN THỨC VĂN HỌC, TIẾNG VIỆT:
    1. Đọc thành tiếng:

    điểm

    điểm

    2. Kiểm tra đọc hiểu, kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt

    điểm

    Đọc thầm bài văn sau
    TÌNH BẠN
    Thỏ và Sóc rủ nhau vào rừng hái quả. Mùa thu, hương rừng thơm phức hương quả
    chín. Ở trên một cây cao chót vót, Thỏ reo lên sung sướng :
    - Ôi chùm quả chín vàng mọng kìa, ngon quá !
    Thấy chùm quả vắt vẻo cao tít, Sóc vội vàng ngăn bạn :
    - Cậu đừng lấy, nguy hiểm lắm.
    Nhưng Thỏ đã men ra. Nó cố với. Trượt chân, Thỏ ngã nhào. Sóc nhanh nhẹn túm
    được áo Thỏ còn tay kia kịp với được một cành cây nhỏ nên cả hai bị treo lơ lửng trên
    không chứ không bị rơi xuống khe núi đầy đá nhọn. Cái cành cây cong gập hẳn lại.
    Sóc vẫn cố sức giữ chặt áo Thỏ. Tiếng răng rắc trên cành cây càng kêu to hơn.
    - Cậu bỏ tớ ra đi kẻo cậu cũng bị rơi theo đấy.
    Thỏ nói với Sóc rồi khóc òa.
    - Tớ không bỏ cậu đâu.
    Sóc cương quyết.
    Bác Voi cao lớn đang làm việc gần đấy nghe tiếng kêu cứu chạy tới. Bác vươn
    mình đưa chiếc vòi dài đỡ được cả hai xuống an toàn. Bác âu yếm khen :
    - Các cháu có một tình bạn thật đẹp.
    Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc
    làm theo yêu cầu của bài :
    Câu 1 (0,5 điểm). Thỏ và Sóc rủ nhau vào rừng làm gì?
    A. Rủ nhau vào rừng hái hoa
    B. Rủ nhau vào rừng hái quả
    C. Rủ nhau vào rừng tìm bạn
    D. Rủ nhau vào rừng chơi
    Câu 2 (0,5 điểm). Việc làm của Sóc nói lên điều gì?
    A. Sóc là người bạn rất khỏe.
    B. Sóc là người bạn chăm chỉ.
    C. Sóc là người sẵn sàng quên bản thân mình để cứu bạn
    D. Sóc ích kỉ không biết quan tâm giúp đỡ bạn.
    Câu 3 (1điểm): Nối nghĩa ở cột A với từ thích hợp ở cột B:

    2

    A
    1. Động từ
    2. Danh từ

    B
    a. chiếc vuốt, ngọn cỏ, con dao, đôi cánh,
    cái áo, cái đuôi, tôi.
    b. chạy, bố, bạn bè, lá, bay, bơi, hót.
    c. rủ, co cẳng, đạp, kêu, đi, soi gương.

    Câu 4 (0,5 điểm): Tìm và viết lại các danh từ, động từ trong câu sau:
    Ong xanh đảo quanh một lượt, thăm dò, rồi nhanh nhẹn xông vào cửa tổ dùng răng
    và chân bới đất.

    Câu 5 (1 điểm): Khi Thỏ bị trượt chân ngã, Sóc đã làm gì? Viết câu trả lời của em.

    Câu 6 (1 điểm): Việc làm cứu bạn của Sóc thể hiện điều gì? Viết câu trả lời của em.

    Câu 7 (0,5 điểm): Xác định danh từ (DT), động từ (ĐT) dưới từ gạch chân trong
    câu sau:
    Thanh ngẩn ngơ nhìn vòm đa bên kia đường đang nảy lộc.
    Câu 7 (0,5 điểm). Viết lại cho đúng các tên riêng; tên cơ quan, tổ chức dưới đây.
    a. Văn phòng chủ tịch nước
    b. Bộ tài nguyên và môi trường
    c.

    Câu 8 (1 điểm). Chọn động từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong mỗi câu thành
    ngữ, tục ngữ sau:

    3

    a) Chị …………em ……………..
    b) Một con ngựa đau, cả tàu ………cỏ.
    c) ………… ngọt ..............bùi.
    d) Ngựa …………có bầy, chim …………có bạn.
    Câu 9 (1 điểm). Qua câu chuyện “Tình bạn” em rút ra được bài học gì?

    B. KIỂM TRA VẾT:

    điểm

    Đề bài: Em hãy viết một bài văn kể lại câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe.

    4

    5

    6

    7
     
    Gửi ý kiến