Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg 0.dsc08335_500.jpg Mua_thu_Ha_Noi.swf Sinh_hoat.jpg Long_do_trung.jpg Long_do_trung.jpg 0.Phong_Nha_-_Ke_bang.flv Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf BacHo1.swf DSC01006.jpg DSC01815.jpg DSC01815.jpg Cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg Copyof1149053608_ChuDau.jpg Dsc01833_500_01.jpg 1189419.gif

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tieng viet 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hiền
    Ngày gửi: 08h:50' 09-05-2022
    Dung lượng: 489.7 KB
    Số lượt tải: 793
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 2 MÔN TOÁN

    TT
    Chủ đề
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng số câu
    
    1
    Số và phép tính
    Số câu
    03
    02
    01
    06
    
    
    
    Câu số
    1, 2, 3
    4, 7
    10
    
    
    2
    Hình học và đo lường
    Số câu
    01
    02
    01
    04
    
    
    
    Câu số
    5
    6, 8
    9
    
    
    Tổng số câu
    04
    04
    02
    10
    
    Năng lực, phẩm chất
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số học
    Số câu
    2
    
    2
    1
    
    1
    4
    2
    
    
    Câu số
    1 1,2
    
    4,6
    8
    
    10
    
    
    
    
    Số điểm
    2
    
    2
    1,5
    
    1,5
    4
    3
    
    Đại lượng
    Số câu
    1
    
    1
    
    1
    
    3
    0
    
    
    Câu số
    3
    
    5
    
    7
    
    
    
    
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    1
    
    2
    0
    
    Yếu tố hình học
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    0
    1
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    
    9
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    1
    0
    1
    
    Tổng
    Số câu
    3
    
    3
    1
    1
    2
    7
    3
    
    
    Số điểm
    2,5
    
    2,5
    1,5
    1
    2,5
    6
    4
    
    



    KIỂM TRA HKII- NĂM HỌC: 2021 – 2022
    Môn: TOÁN - LỚP 2
    Họ và tên:...............................… Lớp: 2 Thời gian: 40 phút
    Ngày thi: /..../.......
    Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
    Câu 1M1 (1 đ): 
    a.Số gồm6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
    A. 687 B. 768 C. 876 D. 678
    b. Số 507 được đọc là:
    A. Năm trăm linh bảy B. Năm không bảy C. Năm mươi bảy D. Năm trăm không bảy
    Câu 2M1 (1 đ):
    a.Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: ( 0,5 đ)
    A. Thương B. Tổng C. Tích D. Số hạng
    b. : Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
    A. 593 B. 834 C. 148 D. 328
    Câu 3M2 (1 đ): Đáp án nào dưới đây là đúng?
    A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
    C. 19 giờ tức là 9 giờ tối D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
    Câu 4.(M1)0,5 đTính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg Số cần điền vào chỗ chấm là
    A. 34 kg B. 44 kg C. 54 kg D. 43 kg
    Bài 5. Nối:1 điểm







    400+9 900+40+5 400+50+9










    409 459945
    Câu 6.(0,5 điểm) Quả bóng ở tranh bên có hình:


    A. khối trụ C. khối cầu

    B. khối lập phương D. khối hộp chữ nhật


    Câu 7:1 điểm(M3) Điền Đ hay S vào ô trống:


    a. 124 + 345 = 469 c. 35 : 5 + 65 = 73


    b. 868 – 50 = 808 d. 518 < 632


    Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)
    Bài 8. Đặt tính rồi tính:1 điểm( M2)

    355 - 127
    216 + 454
    140 + 119
    802 - 701
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    …………..
    …………..
    …………..
    …………..
    
    
    Bài 9.1,5 điểm Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 29 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

    Bài giải:

    ..............................................................................................................................................

    ..............................................................................................................................................

    ..............................................................................................................................................

     
    Gửi ý kiến