Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
SỐ LIỆU TUYỂN SINH VÀO 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phòng Gd Hoài Đức Hà Nội
Ngày gửi: 09h:56' 16-07-2009
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Phòng Gd Hoài Đức Hà Nội
Ngày gửi: 09h:56' 16-07-2009
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
PGD&ĐT HOÀI ĐỨC HÀ NỘI
NHỮNG CON SỐ VỀ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO 10 THPT 2009-2010
TT Đơn vị Mã HĐ A (675) HĐ B (675) VX (540) T.Lập (540) Đ.Mỗ (540) Khác Tổng
Dự thi 39 đ Dự thi 30.5 đ Dự thi 33 đ Dự thi 32 đ Dự thi 30 đ Dự thi Dự thi Đỗ Tỉ lệ %
1 Yên Sở 4311 19 18 121 76 140 94 67.1
2 Đắc Sở 4312 2 2 59 40 61 42 68.9
3 Kim Chung 4313 78 44 17 8 2 1 97 53 54.6
4 Sơn Đồng 4314 77 63 35 8 1 1 113 72 63.7
5 Lại Yên 4315 64 32 2 2 13 4 79 38 48.1
6 Cát Quế 4316 3 3 244 134 247 137 55.5
7 Di Trạch 4317 47 32 16 5 1 1 64 38 59.4
8 Đông La 4318 120 80 2 122 80 65.6
9 NVH 4319 168 166 1 1 12 12 3 184 179 97.3
10 Minh Khai 4320 9 9 48 28 57 37 64.9
11 An Khánh 4321 263 185 1 1 264 185 70.1
12 An Thượng 4322 1 209 131 1 211 131 62.1
13 Vân Côn 4323 2 2 153 87 1 156 89 57.1
14 Dương Liễu 4324 8 7 206 94 214 101 47.2
15 Đức Giang 4325 117 65 27 5 5 149 70 47.0
16 Vân Canh 4326 87 30 2 1 3 93 30 32.3
17 Song Phương 4327 119 54 83 35 7 2 209 91 43.5
18 Đức Thượng 4328 106 61 41 8 2 3 152 69 45.4
19 La Phù 4329 120 78 2 122 78 63.9
20 TT Trôi 4330 62 41 13 3 5 4 3 83 48 57.8
21 Tiền Yên 4331 57 23 30 13 87 36 41.4
22 DLBM 4332 1 13 9 14 9 64.3
23
1027 652 953 599 890 440 24 16 1 1 23 2918 1707 58.5
NHỮNG CON SỐ VỀ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO 10 THPT 2009-2010
TT Đơn vị Mã HĐ A (675) HĐ B (675) VX (540) T.Lập (540) Đ.Mỗ (540) Khác Tổng
Dự thi 39 đ Dự thi 30.5 đ Dự thi 33 đ Dự thi 32 đ Dự thi 30 đ Dự thi Dự thi Đỗ Tỉ lệ %
1 Yên Sở 4311 19 18 121 76 140 94 67.1
2 Đắc Sở 4312 2 2 59 40 61 42 68.9
3 Kim Chung 4313 78 44 17 8 2 1 97 53 54.6
4 Sơn Đồng 4314 77 63 35 8 1 1 113 72 63.7
5 Lại Yên 4315 64 32 2 2 13 4 79 38 48.1
6 Cát Quế 4316 3 3 244 134 247 137 55.5
7 Di Trạch 4317 47 32 16 5 1 1 64 38 59.4
8 Đông La 4318 120 80 2 122 80 65.6
9 NVH 4319 168 166 1 1 12 12 3 184 179 97.3
10 Minh Khai 4320 9 9 48 28 57 37 64.9
11 An Khánh 4321 263 185 1 1 264 185 70.1
12 An Thượng 4322 1 209 131 1 211 131 62.1
13 Vân Côn 4323 2 2 153 87 1 156 89 57.1
14 Dương Liễu 4324 8 7 206 94 214 101 47.2
15 Đức Giang 4325 117 65 27 5 5 149 70 47.0
16 Vân Canh 4326 87 30 2 1 3 93 30 32.3
17 Song Phương 4327 119 54 83 35 7 2 209 91 43.5
18 Đức Thượng 4328 106 61 41 8 2 3 152 69 45.4
19 La Phù 4329 120 78 2 122 78 63.9
20 TT Trôi 4330 62 41 13 3 5 4 3 83 48 57.8
21 Tiền Yên 4331 57 23 30 13 87 36 41.4
22 DLBM 4332 1 13 9 14 9 64.3
23
1027 652 953 599 890 440 24 16 1 1 23 2918 1707 58.5
Cảm ơn thầy Khánh nhiều lắm, chúc thầy những ngày hè thật vui ( Bù lại những ngày qua thật là vất vả )






Các ý kiến mới nhất