Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HSG K9 0910

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:10' 22-12-2009
Dung lượng: 911.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:10' 22-12-2009
Dung lượng: 911.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
BẢNG GHI TÊN GHI ĐIỂM
KỲ THI CHỌN HSG HUYỆN HOÀI ĐỨC NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN THI: TOÁN LỚP 9
BAN COI THI: THCS NGUYỄN VĂN HUYÊN Phòng thi số: 01 Tờ số
Khoá ngày 11 tháng 12 năm 2009 Từ SBD : 01 Đến SBD: 23
SỐ SỐ BD CHỮ KÝ HỌ VÀ TÊN NỮ NGÀY SINH HỌC SINH TRƯỜNG ĐIỂM HỌC ĐẠO ĐIỂM BÀI XẾP ĐẠT HSG GIÁO VIÊN DẠY GHI CHÚ
TT CỦA HS THCS TBM HK LỰC ĐỨC THI HUYỆN THỨ HUYỆN
1 01 Nguyễn Văn Tú Anh Nam 27-05-95 TT Trạm Trôi 8.5 G T 2.00 H Nguyễn Thu Hà
2 02 Tạ Đăng Băng Nam 19-01-95 Nguyễn Văn Huyên 9.6 G T 19.25 Ba Đ Đàm Thị Vân
3 03 Nguyễn Văn Chinh Nam 15-02-95 Dương Liễu 9.0 G T 10.75 Đ Nguyễn Bá Hùng
4 04 Nguyễn Thị Kim Chung Nữ 13-08-95 Đức Thượng 9.2 G T 7.25 H Nguyễn Thị Hiền
5 05 Nguyễn Minh Đức Nam 04-08-95 Nguyễn Văn Huyên 9.6 G T 18.50 Đ Chu Hương Thông
6 06 Nguyễn Viết Đức Nam 08-04-95 Sơn Đồng 8.5 G T 11.25 Đ Trần Thu Hà
7 07 Nguyễn Văn Hào Nam 10-10-95 Cát Quế A 8.5 G T 6.50 H Nguyễn Thị Lan
8 08 Phùng Thị Hằng Nữ 10-05-95 Minh Khai 9.7 G T 15.25 Đ Nguyễn Thu Hương
9 09 Nguyễn Thu Hằng Nữ 24-11-95 Nguyễn Văn Huyên 9.3 G T 19.00 Đ Chu Hương Thông
10 10 Vũ Thị Thu Hằng Nữ 27-10-95 Kim Chung 8.1 G T 2.75 H Đinh Thị Quyết
11 11 Nguyễn Thị Hân Nữ 12-10-95 Dương Liễu 9.0 G T 10.50 Đ Nguyễn Bá Hùng
12 12 Nguyễn Phú Hiếu Nam 04-02-95 Sơn Đồng 8.3 G T 10.50 Đ Trần Thu Hà
13 13 Nguyễn Bá Thị Hoa Nữ 26-04-95 Nguyễn Văn Huyên 9.6 G T 19.50 Nhì Đ Nguyễn Thị Huệ
14 14 Nguyễn Thị Hoàn Nữ 17-12-95 Đức Giang 9.5 G T 11.50 Đ Lê Thị Loan
15 15 Đỗ Văn Hoàng Nam 26-09-95 Cát Quế B 7.5 G T 2.50 H Cao Thanh Tùng
16 16 Phạm Thừa Huân Nam 02-01-95 Cát Quế A 8.5 G T 2.75 H Nguyễn Thị Lan
17 17 Đỗ Ngọc Huy Nam 23-09-95 TT Trạm Trôi 8.6 G T 16.50 Đ Nguyễn Thu Hà
18 18 Nguyễn Mạnh Hưng Nam 05-02-95 Yên Sở 8.3 G T 11.50 Đ Phan Thị Vân
19 19 Lê Việt Hưng Nam 29-09-95 Nguyễn Văn Huyên 9.4 G T 17.50 Đ Chu Hương Thông
20 20 Lương Khánh Hưng Nam 21-07-95 Đức Giang 9.3 G T 10.50 Đ Lê Thị Loan
21 21 Đỗ Xuân Kiên Nam 19-12-95 Nguyễn Văn Huyên 9.6 G T 19.00 Đ Nguyễn Thị Huệ
22 22 Nguyễn Thị Tuyết Mai Nữ 21-03-95 Đức Giang 9.5 G T 5.75 H Lê Thị Loan
23 23 Trần Đức Mạnh Nam 02-12-95 Nguyễn Văn Huyên 9.6 G T 17.00 Đ Chu Hương Thông
"Họ tên,chứ ký của: " Tổng số học sinh dự thi:………..
Người đọc điểm: …………………………………. Số học sinh đạt HSG: ……………….
Người ghi điểm: …………………………………. Trong đó: Nhất:.............; Nhì: ……... ; Ba: ............
Số học sinh dự thi: …… Người kiểm tra: ………………………………….. "Hoài Đức, ngày 08 tháng 12 năm 2009"
TRƯỞNG BAN COI THI TRƯỞNG BAN CHẤM THI KT TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
Nguyễn Văn Hải
BẢNG GHI TÊN GHI ĐIỂM
KỲ THI CHỌN HSG HUYỆN HOÀI ĐỨC NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN THI: TOÁN LỚP 9
BAN COI THI: THCS NGUYỄN VĂN HUYÊN Phòng thi số: 02 Tờ số
Khoá ngày 11 tháng 12 năm 2009 Từ SBD : 24 Đến SBD: 46
SỐ SỐ BD CHỮ KÝ HỌ VÀ TÊN NỮ NGÀY SINH HỌC SINH TRƯỜNG ĐIỂM HỌC ĐẠO ĐIỂM BÀI XẾP ĐẠT HSG GIÁO VIÊN DẠY GHI CHÚ
TT CỦA HS THCS TBM HK LỰC ĐỨC THI HUYỆN THỨ HUYỆN
1 24 Nguyễn Công Minh Nam 09-09-95 Sơn Đồng 8.8 G T 16.00 Đ Trần Thu Hà
2 25 Nguyễn Thị Minh Nữ 10-03-95 Nguyễn Văn Huyên 8.8 G T 13.00 Đ Đàm Thị Vân
3 26 Nguyễn Thị Thảo My Nữ 25-06-95 TT Trạm Trôi 8.0 G T 11.50 Đ Nguyễn Thu Hà
4 27 Nguyễn Quỳnh Nga Nữ 16-06-95 Minh Khai 9.3 G T 13.00 Đ Nguyễn Thu Hương
5 28 Trần Hữu Ngọc Nam 24-04-95 Yên Sở 8.9 G T 15.50 Đ Phan Thị vân
6 29 Nguyễn Thị Minh Phương Nữ 24-07-95 Kim Chung 9.4 G T 1.75 H Đinh Thị Quyết
7 30 Nguyễn Thị Phương Nữ 14-01-95 Đức Thượng 9.4 G T 5.25 H Nguyễn Thị Hiền
8 31 Tạ Việt Phương Nam 02-07-95 Nguyễn Văn Huyên 9.6 G T 19.75 Nhất Đ Chu Hương Thông
9 32 Nguyễn Thị Quyên Nữ 06-02-95 Cát Quế B 7.8 K T 6.50 H Cao Thanh Tùng
10 33 Cao Mạnh Quyền Nam 20-01-95 Nguyễn Văn Huyên 9.6 G T 17.50 Đ Chu Hương Thông
11 34 Nguyễn Hữu Sâm Nam 15-09-95 Dương Liễu 8.8 G T 6.50 H Nguyễn Bá Hùng
12 35 Nguyễn Đức Tân Nam 16-11-95 Kim Chung 8.0 K T 3.25 H Đinh Thị Quyết
13 36 Nguyễn Văn Tân Nam 16-12-95 Dương Liễu 8.9 G T 6.50 H Nguyễn Bá Hùng
14 37 Lê Thị Thoa Nữ 28-07-95 Cát Quế A 9.0 G T 1.25 H Nguyễn Thị Lan
15 38 Nguyễn Thị Thuận Nữ 07-06-95 Cát Quế A 9.0 G T 2.00 H Nguyễn Thị Lan
16 39 Nguyễn Thị Thuý Nữ 18-03-95 Đức Thượng 9.7 G T 8.50 H Nguyễn Thị Hiền
17 40 Phạm Thị Minh Thư Nữ 06-03-95 Đức Giang 9.4 G T 1
 






Các ý kiến mới nhất