Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg 0.dsc08335_500.jpg Mua_thu_Ha_Noi.swf Sinh_hoat.jpg Long_do_trung.jpg Long_do_trung.jpg 0.Phong_Nha_-_Ke_bang.flv Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf BacHo1.swf DSC01006.jpg DSC01815.jpg DSC01815.jpg Cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg Copyof1149053608_ChuDau.jpg Dsc01833_500_01.jpg 1189419.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GA Toán t29-31

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Huy Lanh
    Ngày gửi: 19h:43' 06-01-2024
    Dung lượng: 383.0 KB
    Số lượt tải: 384
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 29
    Toán (Tiết 141)
    BÀI 60: LUYỆN TẬP
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Củng cố và mở rộng các kiến thức về phép cộng hai, ba phân số có cùng mẫu
    số
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
    tiếp hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: sgk
    - HS: sgk, vở ghi.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    - Nêu cách cộng hai phân số có cùng mẫu?
    - HS trả lời.
    - Lấy ví dụ minh họa .
    - Hs thực hiện.
    - GV giới thiệu - ghi bài.
    2. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - HS đọc.
    - Bài yêu cầu làm gì? (Chọn Đ/ S)
    - HSTL
    - GV yêu cầu HS làm bài, trả lời.
    - HS thực hiện.
    + Mai : S; Nam: S; Việt : Đ
    - Làm sao để xem xác định được bạn nào
    làm sai, bạn nào làm đúng? ( dựa vào quy
    tắc cộng hai phân số cùng mẫu số )
    + Mai : cộng tử số với tử số, mẫu số với
    mẫu số  S
    + Nam : giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số
    với nhau  S
    + Việt : cộng hai tử số với nhau và giữ
    nguyên mẫu số  Đ
    - GV yêu cầu HS sửa lại những câu sai
    4
    1 4+ 1 5
    +
    = 9 =9;
    9
    9

    3 3 3+3 6
    + = 5 =5
    5 5

    - GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    - HS trả lời.

    - HS thực hiện.

    - HS đọc.

    - Bài yêu cầu làm gì? (Tính rồi so sánh)
    - Yêu cầu HS làm bài
    2

    5

    7

    5

    2

    7

    2

    5

    5

    - HSTL
    - HS thực hiện.

    a. 9 + 9 = 9 ; 9 + 9 = 9 . Vậy 9 + 9 = 9 +
    2
    9

    3

    4

    7

    7

    7

    14

    b. 25 + 25 + 25 = 25 + 25 = 25
    3
    7
    4
    10
    4
    +
    +
    =
    +
    =
    25
    25 25
    25 25
    3
    4
    7
    3
    Vậy 25 + 25 + 25 = 25 +

    14
    25
    7
    4
    +
    25 25

    - GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
    - GV yêu cầu HS nêu tính chất giao hoán
    của phép cộng số tự nhiên, từ đó suy ra tính
    chất giao hoán của phép cộng
    + Khi đổi chỗ các phân số trong cùng một
    tổng thì tổng không thay đổi
    - GV củng cố phép cộng hai, ba phân số
    cùng mẫu và tính chất giao hoán của phân
    số
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    - HS nêu

    - HS lắng nghe

    - HS đọc.
    - HSTL
    - HS nêu.

    - Bài yêu cầu làm gì? (Giải ô chữ)
    - GV gọi HS nêu cách làm
    ( tính kết quả của mỗi phép tính, kết quả đó
    ứng với “chữ cái” nào thì ghép vào vị trí của
    ô chữ bí mật
    - GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4 để
    - HS thảo luận theo nhóm
    giải ô chữ
    + Ô chữ giải được là: “ĐÀ LẠT”
    - GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
    dương.
    - GV gọi HS nêu lại kết quả của từng phép
    tính
    7

    8

    14

    4

    2

    6

    - HS nêu

    L : 6 + 6 = 6 ; A : 11 + 11 = 11 ...........
    - GV giới thiệu về bức tranh minh họa của
    - HS lắng nghe
    bài toán ( hình búp hoa Atiso đặt trên Quảng
    trường Lâm Viên, một biểu tượng của thành
    phố Đà Lạt )
    Bài 4:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - HS đọc.
    - Bài yêu cho biết gì, bài toán hỏi gì ?
    - HS nêu

    - GV yêu cầu HS làm bài vào vở
    Số phần tấm vải mà cô Ba đã dùng là :

    - HS thực hiện

    7
    4
    2
    13
    +
    +
    =
    ( tấm vải )
    15 15 15 15
    13
    Đáp số : 15 tấm vải

    - GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
    dương.
    - GV củng cố việc áp dụng phép tính cộng
    - HS lắng nghe
    hai, ba phân số cùng mẫu vào giải toán có
    lời văn
    3. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Nêu cách cộng các phân số có cùng mẫu
    - HS nêu.
    - Yêu cầu HS tìm các bài tập cùng dạng
    trong sách Toán và giải
    - Nhận xét tiết học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    *******************************
    Toán (Tiết 142)
    BÀI 60 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ (T2)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Thực hiện được phép cộng hai phân số khác mẫu số, trong đó có một mẫu số
    chia hết cho mẫu số còn lại.
    - Sử dụng được phép cộng hai phân số khác mẫu số để giải quyết các bài toán
    thực tế có lời văn đơn giản.
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
    tiếp hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: sgk, phiếu bt1
    - HS: sgk, vở ghi.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    - GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
    - HS thảo luận nhóm đôi, chia
    sẻ
    + Hai bạn Nam và Rô-bốt nói chuyện gì với - HSTL

    1

    1

    nhau? (Nam đã tô màu 8 + 2 băng giấy và
    Rô-bốt nói cần đưa về hai phân số có cùng
    mẫu số để thực hiện phép tính này )
    + Em có nhận xét gì về phép tính này, có
    điểm gì khác với những phép tính đã học ở
    các tiết trước ? ( là phép cộng hai phân số
    khác mẫu số )
    - Chúng ta đã biết cộng hai phân số có cùng
    mẫu số , vậy để cộng hai phân số khác mẫu
    số thì ta phải làm thế nào ?
    - GV giới thiệu- ghi bài
    2. Hình thành kiến thức:
    - Để cộng hai phân số khác mẫu, chúng ta
    phải đưa phép tính về thành các phân số
    cùng mẫu
    + Làm cách nào để được hai phân số cùng
    mẫu số? ( sử dụng quy đồng mẫu số )
    - Yêu cầu HS thực hiện QĐMS
    1 1x 4
    4
    1 1 1 4 5
    =
    =
    Vậy
    + = + =
    2 2x 4
    8
    8 2 8 8 8

    - GV cùng HS nhận xét,
    - Vậy muốn thực hiện được phép cộng hai
    phân số khác MS, chúng ta làm thế nào?
    ( Muốn cộng hai phân số khác mẫu số chúng
    ta quy đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hai
    phân số đó )
    - GV nhận xét, kết luận và gọi HS nêu lại
    - GV tuyên dương, khen ngợi HS.
    3. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Bài yêu cầu làm gì? (Tính (theo mẫu ))
    - GV hỏi:
    + Em có nhận xét gì về phép cộng của các
    phân số này? ( là phép cộng các phân số
    khác mẫu )
    + Nêu lại cách cộng 2 phân số khác mẫu
    ( Thực hiện QĐMS và thực hiện cộng 2 phân
    số cùng MS )
    + Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính

    -HS nêu

    - HS suy ngẫm

    - HS trả lời.
    - HS thực hiện

    - HS nêu

    - HS lắng nghe và nhắc lại quy
    tắc

    - HS đọc.
    - HSTL
    - HSTL

    5
    1
    5
    3
    5+3
    8
    2
    +
    =
    +
    =
    =
    =
    12 4
    12 12
    12
    12
    3

    - GV phát phiếu, yêu cầu HS làm bài
    - Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài theo
    cặp.
    3

    1

    6

    1

    6+1

    7

    8

    2

    8

    6

    8+6

    14

    1

    5

    4

    5

    4+ 5

    9

    - HS thực hiện.
    - HS quan sát đáp án và đánh
    giá bài theo cặp.

    a. 5 + 10 = 10 + 10 = 10 = 10
    b. 9 + 3 = 9 + 9 = 9 = 9

    c. 2 + 8 = 8 + 8 = 8 = 8
    - GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    + Bài yêu cầu làm gì? ( Rút gọn rồi tính theo
    mẫu )
    + Khi tính xong cần chú ý điều gì ? ( đưa kết
    quả về PSTG )
    - GV gọi HS lên bảng làm, dưới lớp làm vở
    21 2 7 2 7+2 9
    a. 15 + 5 = 5 + 5 = 5 = 5
    6
    1 3 1 3+1 4
    1
    b. 16 + 8 = 8 + 8 = 18 = 8 = 2
    3
    3
    1 3
    1+ 3 4
    c. 12 + 4 = 4 + 4 = 4 = 4 = 1

    - GV nhận xét, khen ngợi HS.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    - HS đọc.
    - HSTL

    - HS thực hiện

    - HS đọc.
    - HSTL
    - HS nêu.

    - Bài cho biết gì và bài yêu cầu làm gì?
    - Gọi HS nêu cách làm. ( thực hiện cộng số
    phần đoạn đường của cả 2 nhóm )
    - Yêu cầu 1 HS lên bảng, dưới lớp làm vở
    - HS làm bài
    - Yêu cầu HS chia sẻ kết quả.
    - HS chia sẻ
    Số phần đoạn đường mà cả 2 nhóm sửa được
    là :
    3
    1
    5
    1
    +
    =
    =
    ( đoạn đường )
    10 5 10 2
    1
    Đáp số : 2 đoạn đường

    - GV cùng HS nhận xét.
    4. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Nêu cách cộng 2 PS khác MS
    - HS nêu.
    - Nhận xét tiết học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):

    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    *********************************
    Toán (Tiết 143)
    BÀI 60 : LUYỆN TẬP
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Củng cố và mở rộng các kiến thức về phép cộng các phân số có cùng mẫu số,
    khác mẫu số ( trong đó có một mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại )
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
    tiếp hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: sgk
    - HS: sgk, vở ghi.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    - Nêu cách cộng hai phân số có cùng mẫu,
    - HS trả lời.
    khác mẫu số ?
    - Hs thực hiện.
    - Lấy ví dụ minh họa .
    - GV giới thiệu - ghi bài.
    2. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - HS đọc.
    - Bài yêu cầu làm gì? (Tính )
    - HSTL
    - GV yêu cầu HS làm bài vào vở
    - HS thực hiện.
    3

    4

    3+4

    7

    1

    3

    1

    12

    1+ 12

    13

    7

    1

    7

    1+ 7

    8

    a. 11 + 11 = 11 = 11

    b. 16 + 4 = 16 + 16 = 16 = 16
    2

    4

    c. 20 + 10 = 10 + 10 = 10 = 10 = 5
    - GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Bài yêu cầu làm gì? (So sánh giá trị của
    các biểu thức )

    - HS đọc.
    - HSTL

    - GV yêu cầu 3 HS lên bảng, dưới lớp làm
    vở
    2

    5

    1

    7

    1

    8

    a. ( 9 + 9 ) + 9 = 9 + 9 = 9
    2

    5

    1

    2

    - HS thực hiện

    6

    8

    b. 9 + ( 9 + 9 ) = 9 + 9 = 9
    2

    5

    1

    7

    1

    8

    c. 9 + 9 + 9 = 9 + 9 = 9
    Vậy cả 3 biểu thức trên có giá trị bằng nhau
    8

    (= 9 ¿

    - GV hỏi:
    - HSTL
    + Nêu thứ tự thực hiện các phép tính ?
    ( thực hiện tính trong ngoặc trước, ngoài
    ngoặc sau )
    - GV cùng HS nhận xét, rút ra tính chất kết - HS lắng nghe và nhắc lại
    hợp của phép cộng các PS: Khi cộng 1 tổng
    2 PS với một PS thứ ba, ta có thể cộng PS
    thứ nhất với tổng của PS thứ hai và PS thứ
    ba.
    - GV khen ngợi , tuyên dương HS
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    - HS đọc.
    - Bài yêu cầu làm gì? (Tính bằng cách thuận - HSTL
    tiện)
    - GV gọi HS nêu cách làm ( áp dụng tính
    - HS nêu.
    chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
    các PS để tính nhanh biểu thức)
    - GV yêu cầu 2 HS lên bảng, dưới lớp làm
    - HS thực hiện
    vở
    16

    7

    4

    16

    7

    13

    5

    4

    7

    20

    7

    a. 15 + 15 + 15 = ( 15 + 15 ) + 15 = 15 + 15
    27

    = 15
    5

    13

    5

    20

    b. 17 + 17 + 17 = 17 +¿ + 17 ¿ = 17 + 17 =
    25
    17

    - GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
    dương.
    Bài 4:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Bài yêu cho biết gì, bài toán hỏi gì ?
    - GV yêu cầu HS làm bài vào vở
    Phần số tiền mà Việt đã dùng là :

    - HS đọc.
    - HS nêu
    - HS thực hiện

    1 1 4
    2
    +
    =
    =
    ( số tiền )
    2 6 6
    3
    2
    Đáp số : 3 số tiền

    - GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
    dương.
    - GV củng cố việc áp dụng phép tính cộng
    hai PS khác mẫu vào giải toán có lời văn
    Bài 5:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Bài yêu cho biết gì, bài toán hỏi gì ?
    - GV yêu cầu HS làm bài vào vở
    Số lít nước cam mà 3 bạn đã pha được là :

    - HS lắng nghe
    - HS đọc.
    - HS nêu
    - HS thực hiện

    1
    5
    1
    24
    +
    +
    =
    = 2(l)
    4
    6 12 12

    Đáp số : 2l nước cam
    - GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
    dương.
    - GV củng cố việc áp dụng phép tính cộng
    - HS lắng nghe
    ba PS khác mẫu vào giải toán có lời văn
    3. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Nêu cách cộng các phân số có cùng mẫu,
    - HS nêu.
    khác mẫu
    - Nêu lại tính chất giao hoán và kết hợp của
    phép cộng phân số
    - Yêu cầu HS tìm các bài tập cùng dạng
    trong sách Toán và giải
    - Nhận xét tiết học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    *********************************
    Toán (Tiết 144)
    BÀI 61: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (T1)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Thực hiện được phép trừ hai phân số có cùng mẫu số
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
    tiếp hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

    - GV: sgk
    - HS: sgk, vở ghi.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    - GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
    - HS thảo luận nhóm đôi, chia
    sẻ
    + Tranh vẽ gì? ( chiếc bánh piza của bạn
    Việt )
    7

    + Bạn Việt có bao nhiêu bánh ? ( 8 cái
    bánh )

    2

    + Bạn Việt đã ăn bao nhiêu ? ( 8 cái bánh )
    + Làm cách nào để tính được xem bạn Việt
    còn bao nhiêu phần của cái bánh ? ( làm
    phép tính trừ, lấy số phần bánh ban đầu trừ
    số phần bánh đã ăn )
    7

    2

    + Nêu phép tính trừ ( 8 - 8 )
    + Nhận xét về 2 PS trong phép trừ ( cùng
    mẫu số )
    - GV dẫn dắt : Chúng ta đã biết cách cộng
    hai phân số cùng mẫu số. Vậy để trừ hai
    phân số có cùng mẫu số, ta làm thế nào?
    - GV giới thiệu bài- ghi bài
    2. Hình thành kiến thức:
    - Nêu cách cộng hai PS có cùng mẫu số
    + Từ cách cộng 2 PS cùng mẫu số, hãy nêu
    cách trừ 2 PS cùng mẫu số (Muốn trừ 2 PS
    cùng MS ta giữ nguyên mẫu số và trừ các tử
    số cho nhau.)
    -GV chốt lại cách trừ, cho HS nhắc lại
    Muốn trừ 2 PS cùng MS, ta trừ TS của PS
    thứ nhất cho TS của PS thứ hai và giữ
    nguyên MS )
    -GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính,
    dưới lớp làm nháp
    7 2 7−2 5
    - = 8 =8
    8 8

    - GV yêu cầu HS tự lấy VD về phép trừ 2
    PS cùng MS và thực hành trừ.

    - HS lắng nghe

    - HS nêu
    - HS nêu

    - HS nêu

    - HS thực hiện

    - HS thực hiện

    -GV nhận xét, khen ngợi HS
    3. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Bài yêu cầu làm gì? ( Tính )
    - GV yêu cầu HS làm bài vào vở
    9

    3

    10

    5

    9−3

    6

    - HS đọc.
    - HSTL
    - HS thực hiện.

    a. 11 - 11 = 11 = 11

    10−5 5
    =4
    4
    22 8
    22−8 14
    c. 15 - 15 = 15 = 15

    b. 4 - 4 =

    - GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Bài yêu cầu làm gì? Viết phép tính thích
    hợp với mỗi hình )
    - GV yêu cầu 3 HS lên bảng, dưới lớp làm
    vở
    4 1 4−1 3
    - = 5 =5
    5 5
    3 2
    3−2 1
    b. 4 - 4 = 4 = 4
    5 2 5−2 3
    c. 5 - 5 = 5 = 5

    - HS đọc.
    - HSTL
    - HS thực hiện

    a.

    -GV hỏi:
    + Làm thế nào để xác định được 2 PS ?
    ( MS là tổng sô phần được chia; TS của PS
    thứ nhất là tổng số phần được tô màu; TS
    của PS thứ hai là số phần bị tách ra )
    - GV khen ngợi , tuyên dương HS

    -HSTL

    3. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Nêu cách trừ hai phân số có cùng mẫu
    - HS nêu.
    - Yêu cầu HS tìm các bài tập cùng dạng
    - HS thực hiện
    trong sách Toán và giải
    - Nhận xét tiết học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................

    *******************************
    Toán (Tiết 145)

    BÀI 61 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (T2)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Thực hiện được phép trừ hai phân số khác mẫu số, trong đó có một mẫu số
    chia hết cho mẫu số còn lại.
    - Sử dụng được phép trừ hai phân số khác mẫu số để giải quyết các bài toán thực
    tế có lời văn đơn giản.
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
    tiếp hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: sgk, bảng phụ
    - HS: sgk, vở ghi.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    - GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
    - HS thảo luận nhóm đôi, chia
    sẻ
    + Hai bạn Nam và Mai nói chuyện gì với
    - HSTL
    7

    1

    nhau? (Nam có 8 cái bánh và đã ăn 4 cái
    2

    bánh . Mai nói số bánh Nam ăn chính là 8
    cái bánh. Nam đang muốn tính xem mình
    còn bao nhiêu phần của cái bánh)
    + Em có nhận xét gì về phép tính này, có
    điểm gì khác với những phép tính đã học ở
    các tiết trước ? ( là phép trừ hai phân số khác
    mẫu số )
    - Theo em, câu nói của Mai nghĩa là gì và để
    trừ hai PS khác mẫu số ta phải làm như thế
    nào ?
    - GV giới thiệu- ghi bài
    2. Hình thành kiến thức:
    - Để trừ hai phân số khác mẫu, chúng ta phải
    đưa phép tính về thành các phân số cùng
    mẫu
    + Làm cách nào để được hai phân số cùng
    mẫu số? ( sử dụng quy đồng mẫu số )
    - Yêu cầu HS thực hiện QĐMS

    -HS nêu

    - HS suy ngẫm

    - HS trả lời.
    - HS thực hiện

    1
    1 x2
    2
    7 1
    7
    2 7−2 5
    −¿ =
    =
    =
    Vậy
    =
    =8
    4
    4x2 8
    8 4
    8
    8
    8

    - GV cùng HS nhận xét,
    - Vậy muốn thực hiện được phép trừ hai
    phân số khác MS, chúng ta làm thế nào?
    ( Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta quy
    đồng mẫu số hai phân số rồi trừ hai phân số
    đó )
    - GV nhận xét, kết luận và gọi HS nêu lại
    - GV yêu cầu HS tự lấy VD về phép trừ 2
    PS khác MS và thực hành trừ.
    - GV tuyên dương, khen ngợi HS.
    3. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Bài yêu cầu làm gì? (Tính theo mẫu )
    - GV hỏi:
    + Em có nhận xét gì về phép trừ của các
    phân số này? ( là phép trừ các phân số khác
    mẫu )
    + Nêu lại cách trừ 2 phân số khác mẫu
    ( Thực hiện QĐMS và thực hiện trừ 2 phân
    số cùng MS )
    + Yêu cầu HS thực hiện phép tính

    - HS nêu

    - HS lắng nghe và nhắc lại quy
    tắc
    - HS thực hiện

    - HS đọc.
    - HSTL
    - HSTL và thực hiện yêu cầu

    1 5
    6
    5
    6−5
    1
    −¿
    =
    =
    =
    2 12 12
    12
    12
    12
    3 1 6
    1 6−1 5
    a. 4 – 8 = 8 −¿ 8 = 8 = 8
    2 5
    6
    5
    6−5 1
    b. 6 - 18 = 18 −¿ 18 = 18 = 18
    2 3
    8
    3
    8−3
    5 1
    c. 5 - 20 = 20 −¿ 20 = 20 = 20 = 4

    - GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Bài cho biết gì và bài yêu cầu làm gì?
    - Gọi HS nêu cách làm.
    - Yêu cầu 1 HS lên bảng, dưới lớp làm vở
    - Yêu cầu HS chia sẻ kết quả.
    Số phần lá cờ mà Dế Trũi còn lại là
    3 1
    3 2 1
    =
    - = ( lá cờ )
    8 4
    8 8 8

    - HS đọc.
    - HSTL
    - HS nêu.
    - HS làm bài
    - HS chia sẻ

    1

    Đáp số : 8 lá cờ
    - GV cùng HS nhận xét.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    - HS đọc.
    - Bài yêu cầu làm gì? (Tìm PS thích hợp )
    - HSTL
    -GV treo bảng phụ có nội dung của BT3. GV -HS lắng nghe
    tổ chức trò chơi “Ai nhanh hơn?” : Mỗi đội
    chơi gồm 5 bạn tương ứng 5 phép tính, mỗi
    bạn sẽ thực hiện và tìm kết quả của 1 phép
    tính, lần lượt cho đến hết. Đội nào hoàn
    thành đúng và nhanh nhất sẽ giành chiến
    thắng
    -GV cho HS tham gia chơi
    -Hs tham gia, dưới lớp cổ vũ
    17

    14 22

    2

    (KQ lần lượt là : 24 ; 24 ; 24 ; 24
    -GV nhận xét, tuyên dương HS
    -GV giới thiệu quá trình phát triển của loài
    -HS lắng nghe
    ếch qua bức hình trong sách ( Ếch trưởng
    thành – Trứng ếch – Nòng nọc – Nòng nọc
    có chân - Ếch con - Ếch trưởng thành )
    4. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Nêu cách cộng, trừ 2 PS khác MS
    - HS nêu.
    - Tìm các bài tâp cùng dạng trong sách Toán - HS thực hiện
    và giải.
    - Nhận xét tiết học.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
    ...............................................................................................................................
    TUẦN 30
    Toán (Tiết 146)
    BÀI 61: LUYỆN TẬP
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Thực hiện phép cộng, phép trừ các phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số (có
    một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại); áp dụng vào các bài toán có lời
    văn đơn giản.
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
    tiếp hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

    - GV: máy tính, ti vi, thẻ chữ bài 4.
    - HS: sgk, vở ghi, bảng con.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
    - Quản trò điều khiển cả lớp chơi, HS
    “Thượng đế cần”- (Bài 1/tr 82)
    dưới lớp làm bài vào bảng con và giải
    thích.
    - GV nhận xét, chốt đáp án:
    - HS lắng nghe, ghi nhớ.
    1 1 3 1 3−1 2 1
    a) 2 − 6 = 6 − 6 = 6 = 6 = 3
    3 5 6 5 6−5 1
    b) 4 − 8 = 8 − 8 = 8 = 8
    7 2 7
    4 7−4 3
    c) 10 − 5 = 10 − 10 = 10 = 10
    7

    1

    7

    4

    7−4

    3

    1

    d) 12 − 3 = 12 − 12 = 12 = 12 = 4
    - GV củng cố cách thực hiện phép trừ
    hai phân số khác mẫu số (có một mẫu
    số chia hết cho các mẫu số còn lại)
    - GV giới thiệu- ghi bài
    2. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Đã tổ chức phần mở đầu tiết học.
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Bài có mấy yêu cầu? Đó là yêu cầu
    gì?
    - Yêu cầu HS làm bài vào vở, đổi chéo,
    đánh giá bài theo cặp.

    - HS đọc quy tắc.

    - HS đọc.
    - Bài có 2 yêu cầu: Rút gọn, tính.
    - HS làm bài cá nhân vào vở, 2HS làm
    bài trên bảng lớp, chia sẻ theo cặp.
    Chia sẻ trước lớp.

    - GV nhận xét, chốt đáp án, tuyên
    dương HS.
    2 2 2 1 2−1 1
    a) 3 − 6 = 3 − 3 = 3 = 3

    5 3 5 1 5−1 4 2
    b) 6 − 18 = 6 − 6 = 6 = 6 = 3
    8 2 4 2 4−2 2
    c) 14 − 7 = 7 − 7 = 7 = 7
    12

    2

    3

    2

    3−2

    1

    d) 20 − 5 = 5 − 5 = 5 = 5
    - Củng cố: Cho HS nêu lại cách rút gọn
    phân số, thực hiện phép trừ 2 phân số

    - HS nêu.

    khác mẫu số.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    - HS đọc.
    - HS nêu.
    - HS trả lời

    - Bài yêu cầu gì?
    + Muốn biết sợi dây hay cây gậy dài
    hơn và dài hơn bao nhiêu mét ta làm thế
    nào?
    - GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS. - HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.
    + Từ hình ảnh minh hoạ có thể thấy
    ngay sợi dây hay cây gậy dài hơn. Để
    biết dài hơn bao nhiêu mét thì ta thực
    hiện phép trừ hai phân số.
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
    - HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
    lớp. Chia sẻ trước lớp.
    - GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
    cách so sánh hai phân số (dựa vào hình
    ảnh trực quan), biết cách thực hiện phép
    trừ hai phân số có đơn vị đo (mét).
    a) Cây gậy dài hơn và dài hơn số mét
    3 5 1
    là: 4 − 12 = 3 (m)
    b) Sợi dây dài hơn và dài hơn số mét là:
    17 6 1
    − = (m)
    10 5 2

    Bài 4:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    - HS đọc.
    - Giải ô chữ.
    - HS nêu.

    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Gọi HS nêu cách làm.
    - GV nhận xét, lưu ý HS cách làm:
    Thực hiện các phép tính để tìm chữ cái
    tương ứng thích hợp với các ô trong ô
    chữ bí mật.
    - GV phát phiếu yêu cầu HS làm việc
    - HS thảo luận nhóm 4.
    nhóm 4
    - Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
    - HS chia sẻ đáp án trước lớp
    - GV cùng HS nhận xét, chốt đáp án:
    - HS lắng nghe.
    Ô chữ bí mật là: SAO THỔ
    - GV giới thiệu thêm về sao thổ: Sao
    Thổ, hay Thổ Tinh là hành tinh thứ sáu
    tính theo khoảng cách trung bình
    từ Mặt Trời và là hành tinh lớn thứ hai
    về đường kính cũng như khối lượng,
    sau Sao Mộc trong hệ Mặt Trời.  Sao

    Thổ là hành tinh khí khổng lồ với bán
    kính trung bình bằng 9 lần của Trái
    Đất,...
    - Củng cố cách tính cộng, trừ các phân
    số vào tính giá trị biểu thức.
    Bài 5:
    - Gọi HS đọc bài toán
    - Yêu cầu HS phân tích đề bài, suy
    nghĩ, tìm tòi cách làm bài theo cặp.
    - Yêu cầu HS chia sẻ trước lớp.
    - GV nhận xét, chốt đáp án:
    Bài giải
    Số phần diện tích mảnh đất mà bác Tân
    dùng để trồng hoa là:

    7 1 1
    − =
    12 3 4 (diện tích)
    1
    Đáp số: diện tích mảnh đất
    4

    - HS nêu.
    - HS đọc.
    - HS thực hiện cá nhân vào vở, chia sẻ
    theo cặp.
    - HS chia sẻ.

    - Củng cố cách giải và trình bày bài
    - HS lắng nghe, ghi nhớ.
    giải.
    3. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Em được củng số lại các kiến thức gì - HS nêu.
    đã học qua tiết học?
    - Tự lập một đề toán có sử dụng kiến
    - HS thực hiện ở nhà.
    thức trừ hai phân số khác mẫu số và
    giải đề toán đó.
    - Nhận xét tiết học.
    - HS lắng nghe.
    *Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị
    bài sau.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ________________________________________
    Toán (Tiết 147)
    BÀI 62: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 1)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Áp dụng được các quy tắc tính cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số; khác
    mẫu số (có một mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại).
    - Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp để tính thuận tiện giá trị của biểu thức.

    - Áp dụng vào giải một số bài toán thực tế đơn giản.
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
    tiếp hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: máy tính, ti vi, phiếu bài 2.
    - HS: sgk, vở ghi, bảng con.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    - Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Tôi
    - Quản trò điều khiển cả lớp chơi.
    cần”
    + Nêu quy tắc cộng (trừ) hai phân số
    cùng mẫu số (khác mẫu số).
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    - GV giới thiệu - ghi bài.
    - HS lắng nghe.
    2. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - HS đọc.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Tính
    - Yêu cầu 2 HS thực hiện nhiệm vụ trên - HS thực hiện. Chia sẻ trước lớp.
    bảng lớp, HS lớp làm vở.
    - GV nhận xét, tuyên dương HS, chốt
    đáp án:
    2 4 6 4 6+ 4 10
    a) 3 + 9 = 9 + 9 = 9 = 9

    1 2 1 4 1+ 4 5 1
    b) 10 + 5 = 10 + 10 = 10 = 10 = 2
    7
    3 7
    6 7−6 1
    c) 22 − 11 = 22 − 22 = 22 = 22

    5 5 10 5 10−5 5
    d) 6 − 12 = 12 − 12 = 12 = 12
    - Củng cố quy tắc cộng, trừ hai phân số
    khác mẫu số (có một mẫu số chia hết
    cho mẫu số còn lại).
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    - HS nêu.

    - HS đọc.
    - Bài yêu cầu làm gì?
    - Tìm phân số thích hợp.
    - GV lưu ý HS: Các phân số cần tìm cần - HS lắng nghe, ghi nhớ.
    được rút gọn về phân số tối giản.
    - Yêu cầu HS quan sát hình ảnh và hoàn - HS thực hiện trong nhóm 4. Chia sẻ
    thiện phiếu.
    trước lớp.

    - Yêu cầu HS nêu cách làm.
    - GV nhận xét, chốt đáp án:

    - HS nêu.
    - HS lắng nghe.

    - Mở rộng: GV dựa vào hình vẽ để mô
    tả vòng đời của loài bướm. Có thể nêu
    tác hại của sâu và bướm ảnh hưởng tới
    mùa màng.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.

    - HS lắng nghe.

    - HS đọc.
    - Tính bằng cách thuận tiện.
    - HS nêu.

    + Bài yêu cầu gì?
    + Chúng ta cần vận dụng tính chất nào
    để làm bài?
    - GV nhận xét, chốt: Áp dụng tính chất - HS lắng nghe, ghi nhớ.
    giao hoán, kết hợp để tính thuận tiện giá
    trị của biểu thức.
    - Yêu cầu HS làm bài vào vở.
    - HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
    lớp, đổi chéo vở kiểm tra. Chia sẻ
    trước lớp.
    - GV cùng HS nhận xét, chốt:
    - HS thực hiện

    (

    )

    599 377
    1
    599
    1
    377
    600 377
    977
    a) 1000 + 1000 + 1000 = 1000 + 1000 + 1000 = 1000 + 1000 = 1000

    (

    )

    15 15 5 15 15 5
    15 5 20
    b) 4 + 16 + 16 = 4 + 16 + 16 = 4 + 4 = 4 =5
    Bài 4:
    - Gọi HS đọc bài toán
    - HS đọc.

    - Tổ chức cho HS tìm hiểu đề bài theo
    cặp:

    - HS thực hiện theo cặp. Chia sẻ trước
    lớp.

    + Bài toán cho biết gì?
    + Bài toán hỏi gì?
    + Muốn tính được cả 3 người thu hoạch
    được bao nhiêu phần của rẫy cà phê ta
    làm thế nào?
    - GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS.
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.

    - HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.
    - HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng

    lớp. Chia sẻ trước lớp.
    - GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
    cách giải và trình bày bài giải:
    Bài giải
    Cả 3 người thu hoạch được số phần của
    rẫy cà phê là:

    1 3 7 17
    + + =
    (rẫy cà phê)
    5 10 20 20
    17
    Đáp số: 20 rẫy cà phê

    3. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Em được củng cố kiến thức gì qua tiết - HS nêu.
    học.
    - Chia sẻ với người thân vòng đời của
    - HS thực hiện.
    bướm và cùng người thân tìm cách bảo
    vệ mùa màng.
    - Nhận xét tiết học.
    - HS thực hiện.
    *Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị
    bài sau.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ________________________________________
    Toán (Tiết 148)
    BÀI 62: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 2)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Áp dụng được các quy tắc tính cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số; khác
    mẫu số (có một mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại).
    - Áp dụng vào giải một số bài toán thực tế đơn giản.
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
    tiếp hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: máy tính, ti vi,
    - HS: sgk, vở ghi, thẻ Đ-S.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Thò - Quản trò điều khiển cả lớp chơi.
    thụt”

    - GV nhận xét, tuyên dương.
    - GV giới thiệu- ghi bài
    2. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Tổ chức cho HS giơ thẻ Đ-S.
    - Gọi HS lên bảng sửa lại các câu sai.

    - HS lắng nghe.
    - HS lấy vở ghi tên bài.

    - HS đọc.
    - HS giơ thẻ + giải thích.
    - 2HS làm bảng lớp, HS lớp làm
    nháp.
    - HS lắng nghe.

    - GV cùng HS nhận xét, chốt:
    a) Đ
    b) S
    c) S
    d) Đ
    - Củng cố HS cách cộng, trừ hai phân số - HS nêu quy tắc.
    khác mẫu số (có một mẫu số chia hết
    cho mẫu số còn lại).
    Bài 2:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - HS đọc.
    - Bài có mấy yêu cầu? Đó là yêu cầu gì? - Bài có 2 yêu cầu: Rút gọn, tính.
    - Yêu cầu HS làm bài vào vở, đổi chéo, - HS làm bài cá nhân vào vở, 2HS
    đánh giá bài theo cặp.
    làm bài trên bảng lớp, chia sẻ theo
    cặp. Chia sẻ trước lớp.
    - GV nhận xét, chốt đáp án, tuyên
    dương HS.
    4 7 1 7 1+7 8 4
    a) 24 + 6 = 6 + 6 = 6 = 6 = 3
    10 1 2 1 2−1 1
    b) 15 − 3 = 3 − 3 = 3 = 3

    21 1 3 1 3−1 2 1
    c) 28 − 4 = 4 − 4 = 4 = 4 = 2
    35 5

    7 5

    7+5

    12

    3

    d) 40 + 8 = 8 + 8 = 8 = 8 = 2
    - Củng cố: Cho HS nêu lại cách rút gọn
    phân số, thực hiện phép cộng, trừ phân
    số khác mẫu số.
    Bài 3:
    - Gọi HS đọc bài toán

    - HS nêu.

    - Tổ chức cho HS tìm hiểu đề bài theo
    cặp:

    - HS đọc.
    - HS thực hiện theo cặp. Chia sẻ trước
    lớp.

    + Bài toán cho biết gì?
    + Bài toán hỏi gì?
    + Muốn tính được sau hai giờ, ô tô chạy
    được mấy phần của quãng đường ta làm
    thế nào?
    - GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS.

    - HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.

    - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.

    - HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
    lớp. Chia sẻ trước lớp.

    - GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
    cách giải và trình bày bài giải:
    Bài giải
    Số phần quãng đường ô tô chạy được là:

    2 3 5
    + = (quãng đường)
    7 7 7
    5
    Đáp số: 7 quãng đường

    - Củng cố HS cách cộng hai phân số
    cùng mẫu số.
    Bài 4:
    - Gọi HS đọc bài toán.
    - Tổ chức cho HS tìm hiểu đề bài.
    - HS trả lời.
    + Bài toán cho biết gì?
    + Bài toán hỏi gì?
    + Muốn tính được chiều dài của khúc gỗ
    còn lại ta làm thế nào?
    - GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS. - HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.
    - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
    - HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
    lớp. Chia sẻ trước lớp.
    - GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
    cách giải và trình bày bài giải:
    Bài giải
    Chiều dài của khúc gỗ còn lại là:
    17 3 9 13
    − − =
    (m)
    4 2 8 8

    13

    Đáp số: 8 m
    - Giáo dục HS an toàn khi sử dụng cưa.
    3. Vận dụng, trải nghiệm:
    - Em được củng số lại các kiến thức gì
    - HS nêu.
    đã học qua tiết học?
    - Tự lập một đề toán có sử dụng kiến
    - HS thực hiện.
    thức cộng (trừ) hai phân số cùng mẫu số
    (khác mẫu số) và giải đề toán đó.
    - Nhận xét tiết học.
    - HS lắng nghe.
    *Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị
    bài sau.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................

    ________________________________________
    Toán (Tiết 149)
    BÀI 62: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 3)
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    * Năng lực đặc thù:
    - Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ phân số có cùng mẫu số, khác mẫu
    số (có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại);
    - Biết áp dụng vào giải các bài toán thực tế có lời văn đơn giản;
    - Thực hiện được cộng, trừ phân số với một số tự nhiên.
    * Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
    tiếp hợp tác.
    * Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: máy tính, ti vi, phiếu bài 2.
    - HS: sgk, vở ghi, bảng con.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    1. Mở đầu:
    - Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Xé
    - Quản trò điều khiển cả lớp chơi.
    nháp”
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    - GV giới thiệu - ghi bài.
    - HS lắng nghe.
    2. Luyện tập, thực hành:
    Bài 1:
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - HS đọc.
    - GV cùng HS phân tích mẫu:
    - HS phân tích.
    1 12 1 13
    2+ = + =
    6 6 6 6
    1 4 1 3
    1− = − =
    4 4 4 4

    - GV nhận xét, chốt cách cộng, trừ một - HS ghi nhớ.
    số tự nhiên với một phân số.
    - Tổ chức cho HS làm bài vào bảng con. - HS thực hiện cá nhân và...
     
    Gửi ý kiến