Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg 0.dsc08335_500.jpg Mua_thu_Ha_Noi.swf Sinh_hoat.jpg Long_do_trung.jpg Long_do_trung.jpg 0.Phong_Nha_-_Ke_bang.flv Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf BacHo1.swf DSC01006.jpg DSC01815.jpg DSC01815.jpg Cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg Copyof1149053608_ChuDau.jpg Dsc01833_500_01.jpg 1189419.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BAI 34 EM LAM DUOC NHUNG GI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lai Thi Sen
    Ngày gửi: 20h:18' 23-11-2024
    Dung lượng: 7.3 MB
    Số lượt tải: 166
    Số lượt thích: 0 người
    m/

    TOÁN

    Em làm
    được
    (Tiết 1)
    những gì?

    m/

    TRUY TÌM
    KHO BÁU

    m/

    m/

    1

    Đặt tính rồi tính.

    2,4 × 8

    1,4 × 0,36

    5,7 × 4,2

    0,6 × 0,75

    Làm bảng

    m/

    1

    Đặt tính rồi tính.

    2,4 × 8

    5,7 × 4,2

    m/

    1

    Đặt tính rồi tính.

    0,6 × 0,75

    1,4 × 0,36

    m/

    m/

    2

    Tính nhẩm.

    Mẫu: 0,3 × 50 = 0,3 × 10 × 5
    = 3 × 5 = 15

    2

    m/

    a) 0,7 × 40
    0,7 × 0,4

    Tính nhẩm.

    b) 0,6 × 700
    0,6 × 0,07

    c) 0,3 × 8 000
    0,3 × 0,008

    m/

    2

    Tính nhẩm.

    a) 0,7 x 40 = 0,7 x 10 x 4
    = 7 x 4 = 28
    0,7 x 0,4 = 0,7 x 0,1 x 4
    = 0,07 x 4 = 0,28

    m/

    2

    Tính nhẩm.

    b) 0,6 x 700 = 0,6 x 100 x 7
    = 60 x 7 = 42
    00,6 x 0,07 = 0,6 x 0,01 x 7
    = 0,06 x 7 = 0,42

    m/

    2

    Tính nhẩm.

    c) 0,3 x 8 000 = 0,3 x 1 000 x 8
    = 300 x 8 = 2400
    0,3 x 0,008 = 0,3 x 0,001 x 8
    = 0,0003 x 8 = 0,0024

    m/

    m/

    3

    Số?

    a) 12,5 km = 12
    .?. 500
    m m
    b) 4,2 l = .?.
    ml ml
    4 200
    c) 2,7 = .?. 27 000

    m/

    m/

    4

    a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
    8,5 × (2,6 + 7,4) và 8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4
    1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 và 1,7 × (14,3 – 4,3)

    b) Tính bằng cách thuận tiện.
    0,92 × 4,2 + 0,92 × 5,8
    7,3 × 1,6 – 7,3 × 0,6

    m/

    a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
    8,5 × (2,6 + 7,4)
    8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4
    = 8,5 × 10
    = 22,1 + 62,9
    = 85
    = 85
     8,5 × (2,6 + 7,4) = 8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4 = 85

    m/

    a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
    1,7 × 14,3 – 1,7 ×
    1,7 × (14,3 – 4,3)
    =4,3
    24,31 – 7,31
    = 1,7 × 10
    = 17
    = 17
     1,7 × (14,3 – 4,3) = 1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 = 17

    m/

    4

    b) Tính bằng cách thuận tiện.
    0,92 × 4,2 + 0,92 × 5,8
    = 0,92 × (4,2 + 5,8)
    = 0,92 × 10 = 9,2
    7,3 × 1,6 – 7,3 × 0,6
    = 7,3 × (1,6 – 0,6)
    = 7,3 × 1 = 7,3

    m/

    5

    Một vùng trồng lúa dạng hình chữ nhật có
    chiều dài 1,2 km, chiều rộng 0,7 km.
    a) Diện tích của vùng trồng lúa là bao nhiêu
    héc-ta?
    b) Năng suất lúa trung bình của vùng này là
    6,2 tấn trên mỗi héc-ta. Hỏi sản lượng lúa của
    cả vùng là bao nhiêu tấn?

    m/

    5

    Phương pháp giải:
    a) Tính Diện tích của vùng trồng lúa = chiều
    dài x chiều rộng
    b) Tính sản lượng lượng của cả vùng = Diện
    tích của vùng trồng lúa x Năng suất lúa trung
    bình của vùng

    m/

    5

    a) Diện tích của vùng trồng lúa là:
    1,2 x 0,7 = 0,84 ()
    0,84 = 84 héc-ta
    b) Sản lượng lượng của cả vùng là:
    84 x 6,2 = 520,8 (tấn)
    Đáp số: a) 84 héc-ta
    b) 520,8 tấn

    m/

    m/

    Dặn dò
    - Xem lại bài.
    - Chuẩn bị bài tiếp theo
     
    Gửi ý kiến