Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg 0.dsc08335_500.jpg Mua_thu_Ha_Noi.swf Sinh_hoat.jpg Long_do_trung.jpg Long_do_trung.jpg 0.Phong_Nha_-_Ke_bang.flv Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf BacHo1.swf DSC01006.jpg DSC01815.jpg DSC01815.jpg Cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg Copyof1149053608_ChuDau.jpg Dsc01833_500_01.jpg 1189419.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kim diem
    Ngày gửi: 23h:34' 03-04-2024
    Dung lượng: 40.8 KB
    Số lượt tải: 503
    Số lượt thích: 0 người
    1

    ĐỀ 3
    Trường: Tiểu học ………………..
    Lớp: Ba
    Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Điểm

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
    Năm học: 2023 - 2024
    Ngày kiểm tra:
    /01/2024
    Môn: Toán. Khối: Ba
    Thời gian làm bài 40 phút
    (không kể thời gian giao đề)
    Lời nhận xét của giáo viên

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
    Bài 1: Chữ số 5 trong số 85 463 thuộc hàng:
    A. Hàng đơn vị
    B. Hàng chục
    C. Hàng nghìn     
    Bài 2: Số bé nhất có năm chữ số là:
    A. 99 999
    B. 10 000
    C. 100 000
    Bài 3: Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với
    A. 2
    B. 4
    C. chính nó
    Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
    2 phút = ………………..giây
    A. 60
    B. 120
    C. 20
    Bài 5: giá trị của biểu thức 40 000 – 20 000 x 2 là
    A. 40 000
    B. 0
    C. 20 000
    Bài 6: Hình bên có chu vi là
    A. 25 cm
    5 cm
    B. 20 cm
    C. 25 cm2
    5 cm
    Bài 7: Trong hộp có 1 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh, nếu lấy ra 1 quả
    bóng thì quả bóng đó ………… là quả bóng màu đỏ .
    A. Có thể
    B. không thể
    C. chắc chắn
    Bài 8: Khối hộp chữ nhật có:
    A. 4 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
    B. 6 mặt, 10 cạnh, 8 đỉnh.
    C. 6 mặt,12 cạnh, 8 đỉnh.
    D. 4 mặt, 12 cạnh, 12 đỉnh
    Bài 9: Số 120 gấp lên 3 lần thì được
    A. 360
    B. 40
    C. 123
    Bài 10: Ông Tư thu hoạch 20 000 kg khoai tây, gấp 2 lần số khoai tây của ông
    Năm. Vậy số khoai tây của ông Năm có là:
    A. 40 000 kg
    B. 10 000 kg
    C. 50 000 kg

    2

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 1: Đặt tính rồi tính
    a) 35 252 - 14539

    b) 2 4 35 x 5

    Bài 2:  > ; < ; =
    a) 3 500



    3 000 + 500

    Bài 3: Tính giá tri biểu thức

    a) 61 500 – 500 x 3

    b) 10234



    9899

    b) (8 000 + 2 000 ) : 2

    Bài 4: An có 1 l sữa, An để phần ông 500 ml sữa, phần còn lại An rót đều vào 2
    cốc. Hỏi mỗi cốc có bao nhiêu mi-li-lít sữa?
    Bài giải

    Bài 5: Đúng ghi đ sai ghi s
    - Bán kính của hình tròn gấp đôi đường kính của hình tròn đó
    - Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau
    ……………. HẾT ………….

    3
     
    Gửi ý kiến