Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg 0.dsc08335_500.jpg Mua_thu_Ha_Noi.swf Sinh_hoat.jpg Long_do_trung.jpg Long_do_trung.jpg 0.Phong_Nha_-_Ke_bang.flv Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf BacHo1.swf DSC01006.jpg DSC01815.jpg DSC01815.jpg Cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg Copyof1149053608_ChuDau.jpg Dsc01833_500_01.jpg 1189419.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thi Thanh Hậu
    Ngày gửi: 13h:12' 19-07-2024
    Dung lượng: 128.0 KB
    Số lượt tải: 558
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
    a. Số 55 đọc là:
    A. Năm năm

    B. Năm mươi lăm

    C. Lăm mươi năm

    b. Số gồm 4 chục và 6 đơn vị là:
    A. 40

    B. 64

    C. 46

    Bài 2:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
    a.

    Một tuần có bao nhiêu ngày?
    A. 5 ngày

    B. 7 ngày

    c. 9 ngày

    b.Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
    A.

    3 giờ

    B.

    12 giờ

    C.

    9 giờ

    Bài 3:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2)
    a. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 10 +
    A. 20

    B. 30

    b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 27 A. 20

    B. 7

    Bài 4:(1 điểm) (M1)
    Hình vẽ bên :
    a. Có………hình tam giác
    b. Có……….hình tròn

    = 40
    C. 40
    =7
    C. 30

    Bài 5:(1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)
    a. Đọc số:

    b. Viết số:

    89: …………………………………….... Bảy mươi tư: ………………...
    25: ……………………………………...

    Chín mươi chín: …………….....

    Bài 6: (1 điểm) Tính: (M2)
    10cm + 20cm + 30 cm =........

    15 cm - 3 cm + 20cm =........

    Bài 7:(1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1)
    42 + 16

    89 – 23

    76 + 3

    98 - 7

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    Bài 8:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2)
    95 < 59

    67 - 12 > 60

    87 < 97

    35 + 34 = 69

    Bài 9:(1 điểm) Cho các số: 46; 30; 87; 15 : (M3)
    a. Số lớn nhất là:........................................................
    b. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:........................................................
    Bài 10:(1 điểm) Cô giáo có 78 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 24 cái
    khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M3)
    Phép tính:

    Trả lời: Cô giáo còn lại

    =

    cái khẩu trang.
     
    Gửi ý kiến