Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg 0.dsc08335_500.jpg Mua_thu_Ha_Noi.swf Sinh_hoat.jpg Long_do_trung.jpg Long_do_trung.jpg 0.Phong_Nha_-_Ke_bang.flv Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf BacHo1.swf DSC01006.jpg DSC01815.jpg DSC01815.jpg Cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg Copyof1149053608_ChuDau.jpg Dsc01833_500_01.jpg 1189419.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
    Ngày gửi: 23h:12' 05-05-2023
    Dung lượng: 285.8 KB
    Số lượt tải: 600
    Số lượt thích: 0 người
    1

    ĐỀ B10
    Họ và tên học sinh :.....................................................................Lớp : ……
    I.

    PHẦN TRẮC NGHIỆM

     Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Bài 1:
    a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
    A . 10

    B . 90

    C . 99

    D . 100

    b) Số 45 gồm:
    A. 4 chục và 5 đơn vị

    B. 5 chục và 4 đơn vị

    C. 40 chục và 5 đơn vị

    D. 4 và 5

    C,Viết các số sau :
    15 :…………………….

    54 :…………………….

    81 :…………………….

    100 :…………………….

    Bài 2:
    a) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
    A. 17, 81, 53, 55

    B. 81, 55, 53, 17

    C. 17, 53, 55, 81

    D. 81, 53, 55, 17

    b) Cho dãy số sau:

    10 12

    Số cần điền vào ô trống là:

    16 18

    2
    A . 13

    c, Số ?

    B . 14

    11 21

    C . 15

    D . 16

    71

    Bài 3:
    a) Bút chì của em dài khoảng:
    A. 10cm

    B. 10 bước chân

    C. 10 sải tay

    D. 10 gang tay

    I.

    PHẦN TỰ LUẬN

    Bài 4: Đặt tính rồi tính:
    4 +52

    16 + 21

    85 - 63

    74 - 10

    Bài 5: Tính
    35 - 23 + 46 = ……

    28cm - 5cm - 10cm = ………..

    Bài 6: Điền dấu > , <, = ?
    27 - 15 …. 30

    72 + 6 …… 4 + 72

    3
    Bài 7: Số?
    a, 69 - …… = 9

    69 - … .> 9

    b, Viết số thích hợp vào ô trống
    -20

    +5

    .Bài 8: Hình dưới đây có:

    4

    a) …….. hình vuông
    b) ……. hình tam giác

    Bài 9: Lan có 24 que tính, mẹ mua thêm cho Lan 12 que tính nữa. Hỏi Lan
    có tất cả bao nhiêu que tính?

    Trả lời : Lan có tất cả ….. que tính.
    Bài 10: Số?

    10
    8

    13

    2

    11

    10

    Câu 11 : Cho các số 50, 48, 98 . Sử d ụng dấu + , -, = đ ể vi ết 4 phép
    tính sử dụng cả ba số trên.
    …………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………

    4

    ĐỀ B3
    Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
    2. Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
    Đọc thầm và trả lời câu hỏi :
    Chú ếch
    Có chú ếch là chú ếch con
    Hai mắt mở tròn nhảy nhót đi chơi
    Gặp ai ếch cũng thế thôi
    Hai cái mắt lồi cứ ngước trơ trơ
    Em không như thế bao giờ
    Vì em lễ phép biết thưa biết chào
    Khoanh tròn vào đáp án đúng
    Câu 1: ( 0,5 điểm) Bài thơ có tên gọi là gì
    A.Ếch con

    B.Chú ếch

    C.Con ếch

    Câu 2: ( 0,5 điểm) Chú ếch con thích đi đâu?
    A. đi học

    B. đi lượn

    C. đi chơi

    Câu 3:( 1 điểm)Em khác chú ếch con ở điều gì ?
    A. Em thích đi chơi như ếch
    Câu 4: ( 1 điểm) Nối đúng
    Chú ếch
    Em

    B.Em biết chào hỏi mọi người
    lễ phép biết chào hỏi mọi người
    nhảy nhót đi chơi,không chào hỏi mọi người.

    II. Kiểm tra viết (10 điểm)
    2. Bài tập (3 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)
    Câu 1:(M1- 0.5 điểm) .Điền xinh hoặc mới, hoặc thẳng, hoặc khỏe vào chỗtrống

    a) Cô bé rất...................

    c) Quyển vở còn..................

    b) Con voi rất................

    d) Cây cau rất.......................

    Câu 2:(M2- 1điểm)Tìm và viết từ thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi tranh

    5
    ………………………

    ……………………….

    …………………..

    Câu 3:(M3- 1điểm)Quan sát tranh rồi viết 1 -2 câu phù hợp với nội dung
    bức tranh.

    Câu 4:( M1 – 0.5 điểm)

    -Tìm 3 tiếng chứa âm đầu ch :…………………..………………………..
    ………………………….
    -Tìm 3 tiếng chứa âm đầu l hoặc n:………………………………………
    ……………………………………………………..
    1.Chính tả: (7 điểm)
    GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
    Ngay ở giữa sân trường, sừng sững một cây bàng. Mùa đông, cây vươn dài những
    cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn
    mởn.

    6
    Họ và tên:
    ……………………………………….

    ĐỀ C3

    Lớp 1……

    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng, hoặc làm theo yêu cầu:
    Câu 1: Số cần điền vào phép tính sau ( 58 > …> 54 )là:
    A. 47

    B. 69, 68

    C. 57 , 56, 55, 54

    D. 57, 56,

    55
    Câu 2: Số nào không phải là số tròn chục
    A. 90

    B. 89

    C. 80

    D. 70

    Câu 3: Nhà Thu nuôi được 60 con gà. Mẹ Thu đem bán đi 2 chục con gà.
    Hỏi nhà Thu còn lại bao nhiêu con gà?
    A. 42 con

    B. 40 con

    C. 40 chục con

    con
    Câu 4: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
    A. 99

    B. 88

    C. 100

    D. 98

    Câu 5:
    a, Số tròn chục lớn hơn 60 và bé hơn 80 là
    A. 60

    B. 100

    C. 70

    D. 69

    D. 30

    7
    b, Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là:
    A. 13

    B. 10

    C. 98

    D. 12

    Câu 6: Đặt tính rồi tính
    43 + 24

    25 + 10

    49 - 8

    7 + 31

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    .........................

    .........................

    .........................

    .........................

    Câu 7: Có bao nhiêu số tròn chục từ 15 đến 67?
    A. 5 số

    B. 10 số

    C. 9 số

    D. 6 số

    Câu 8 :
    a, Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
    A. 11

    B. 10

    C. 99

    D. 22

    Câu 9: Tính
    40cm + 50cm =

    40cm + 55cm - 30cm =

    90 – 60 + 32 =.

    Câu 10:
    a, Số cần điền vào phép tính sau ( 50 > …> 48 )là:
    A. 49

    B. 59, 58

    C. 57 , 56, 55, 54

    D. 57, 56, 55

    8
    Câu 11:Tuấn và Đạt có 70 viên bi. Riêng Tuấn có 2 chục viên bi. Hỏi
    Đạt có bao nhiêu viên bi?
    Đổi:.........................................................................................................................Phép
    tính: ............................................................................................................
    Trả lời: ....................................................................................

    Câu 12. Nếu hôm nay là thứ tư ngày 17 tháng 6 thì :
    a) Ngày hôm qua là thứ ………, ngày…………, tháng …..
    b) Ngày mai là thứ………, ngày……………, tháng………

    Câu 13: Nhà Nga có 4 chục cái bát, mẹ mua thêm 5 cái bát nữa. Hỏi nhà
    Nga có tất cả bao nhiêu cái bát?
    Đổi:...............................
    .Phéptính:.................................................................................................
    Trả lời: ....................................................................................
    Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    10 + … > 60 +28

    10 + … < 60 +28

    10 + … > 60 +28

    9

    ĐỀ TOÁN SỐ 22
    Họ và tên :
    Lớp:
    Câu 1. a. Đọc các số sau:
    16: ……………………….47: ………………………………
    80: …………………. 95: …………....…………
    b. Viết các số sau:
    Ba mươi tư: ……..……

    Sáu mươi tám:… ……….

    Bảy mươi mốt: …………Chín mươi chín: …………….
    Câu 2. Số?
    41

    72

    44

    62

    46

    32

    49

    12

    Câu 3. Đặt tính rồi tính
    5 + 53

    37 + 42

    98 – 44

    Câu 4. Tính:
    20 + 42 =
    19cm – 9cm =
    Câu 5. Số?

    25 + 32 + 11=
    77 – 43 – 2 =

    78 – 6

    10

    Câu 6. >, <, = ?
    56 … 54
    45 70 … 90 – 30

    32 … 30 + 2

    12 + 24 ……..

    98 – 72 ………..66 – 2

    Câu 7.Tính:
    62 + 13 =

    49 cm – 34 cm =

    Câu 8. Viết phép tính, hoàn thành câu trả lời cho bài toán dưới đây:
    Vườn nhà Minh có 15 cây chanh và 21 cây bưởi. Hỏi vườn
    nhà Minh có tất cả bao nhiêu cây chanh và bưởi?
    ………………………………….. (cây)
    Trả lời: Vườn nhà Minh có tất cả …. cây chanh và bưởi.
    Câu 9. Viết số hoặc chữ vào chỗ chấm cho thích hợp:
    Vườn nhà Lan có: 20 cây chanh, 25 cây bưởi và 27 cây nhãn.
    a. Vườn nhà Lan có tất cả….. ….. cây
    b. Loại cây có số lượng nhiều nhất là cây …………….
    c. Loại cây có số lượng ít nhất là cây …………………
    d. Số cây chanh (nhiều hơn/ít hơn) …………………….. số cây
    bưởi.
    Câu 10.Tìm một số biết rằng khi lấy số đó trừ đi 10 thì được 13

    11
    Số đó là : …………………………………………………………….
     
    Gửi ý kiến