Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg 0.dsc08335_500.jpg Mua_thu_Ha_Noi.swf Sinh_hoat.jpg Long_do_trung.jpg Long_do_trung.jpg 0.Phong_Nha_-_Ke_bang.flv Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf BacHo1.swf DSC01006.jpg DSC01815.jpg DSC01815.jpg Cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg Copyof1149053608_ChuDau.jpg Dsc01833_500_01.jpg 1189419.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
    Ngày gửi: 22h:52' 26-12-2023
    Dung lượng: 39.8 KB
    Số lượt tải: 1758
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2023 - 2024
    Môn: Toán - Lớp 4
    ( Thời gian làm bài: 45 phút )
    Họ và tên học sinh: ……………………………………………………………Lớp 4…….
    Trường Tiểu học Thị Trấn Lộc Hà - Hà Tĩnh
    Điểm

    Lời nhận xét của giáo viên

    Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: (0,5 điểm) Trong số 105 367 chữ số đứng ở hàng nghìn là:
    A. 1
    B. 0
    C. 5
    D. 7
    Câu 2: (0,5 điểm) Trong các số sau số lẻ là:
    A.1 400
    B. 1401
    C. 1402
    D.1440
    Câu 3: (0,5 điểm) Số 3 105 407 làm tròn đến hàng trăm là:
    A. 3 105 400
    B. 3 105 407
    C. 3 105 4100
    D. 3 105 300
    Câu 4: (0,5 điểm) Dãy số chẵn được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 789; 790; 791; 792
    B. 788; 790; 792; 794
    C. 788; 790; 794; 792
    D. 789; 7901; 793; 795
    Câu 5: (0,5 điểm) Trong hình sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng BC:
    A. BA
    B. CD
    C. ED
    D. AE

    Câu 6: (0,5 điểm) Trong hình dưới đây. Hình nào là hình thoi:

    Câu 7: (0,5 điểm) Em hãy chọn ý có đủ các số 0 viết tiếp vào sau số 87 để được 87
    triệu:
    A. 000
    B. 0 000
    C. 000 000
    D. 0 000 000
    Câu 8: (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 24 : ( 7 – m) với m = 1 là
    A. 6
    B. 4
    C. 2
    D. 3

    Phần 2. Tự luận (6 điểm)
    Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
    a) 82 367 + 7 355
    b) 47 891 - 19 456

    c) 6 349 x 2

    d) 10 625 : 5

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a) 57 670 + 29 853 – 7670
    b) 16 154 + 140 + 2 760
    ………………………………………
    ……………………………………
    ………………………………………
    ……………………………………
    ………………………………………
    ……………………………………
    Câu 11: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    a) 3 tấn = ………….kg
    b) 600m2 = ……….dm2
    c) 6 phút 12 giây = ………….giây
    d) 500 năm = ………….thế kỉ

    Câu 12: (2 điểm) Có 38 học sinh đang tập bơi, trong đó số học sinh chưa biết bơi ít hơn
    số học sinh đã biết bơi là 6 bạn. Hỏi có bao bạn đã biết bơi, bao nhiêu bạn chưa biết
    bơi?
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………….

    1.2. Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán 4

    Phần 1. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
    Câu
    Nội dung đáp án
    1
    C
    2
    B
    3
    A.
    4
    B
    5
    C
    6
    D
    7
    C
    8
    B
    Phần 2. Tự luận: (6 điểm)
    Câu 9: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
    a) 89 722
    b) 28 435
    c) 12 698
    d) 2 125
    Câu 10: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
    a) 57 670 + 29 853 – 7670
    = (57 670 – 7 670) +29 853
    = 50 000 + 29 853= 79 853
    Câu 11: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
    a) 3 tấn = 3 000kg
    c) 6 phút 12 giây = 372 giây
    Câu 12.

    Bài giải
    Số bạn đã biết bơi là: (0,25 điểm)
    (38+6) : 2= 22 (bạn) (0,5 điểm)
    Số bạn chưa biết bơi là: (0,25 điểm)
    22- 6= 16 (bạn) (0,5 điểm)
    Bạn biết bơi: 22 bạn
    Bạn chưa biết bơi: 16 bạn

    Biểu điểm
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ

    b) 16 154 + 140 + 2 760
    = 16 154 + ( 140 + 2 760)
    = 16 154 + 3 000 = 19 054
    b) 600 m2 = 60.000dm2
    d) 500 năm = 5 thế kỉ
     
    Gửi ý kiến