Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 22h:52' 26-12-2023
Dung lượng: 39.8 KB
Số lượt tải: 1758
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 22h:52' 26-12-2023
Dung lượng: 39.8 KB
Số lượt tải: 1758
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 4
( Thời gian làm bài: 45 phút )
Họ và tên học sinh: ……………………………………………………………Lớp 4…….
Trường Tiểu học Thị Trấn Lộc Hà - Hà Tĩnh
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Trong số 105 367 chữ số đứng ở hàng nghìn là:
A. 1
B. 0
C. 5
D. 7
Câu 2: (0,5 điểm) Trong các số sau số lẻ là:
A.1 400
B. 1401
C. 1402
D.1440
Câu 3: (0,5 điểm) Số 3 105 407 làm tròn đến hàng trăm là:
A. 3 105 400
B. 3 105 407
C. 3 105 4100
D. 3 105 300
Câu 4: (0,5 điểm) Dãy số chẵn được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 789; 790; 791; 792
B. 788; 790; 792; 794
C. 788; 790; 794; 792
D. 789; 7901; 793; 795
Câu 5: (0,5 điểm) Trong hình sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng BC:
A. BA
B. CD
C. ED
D. AE
Câu 6: (0,5 điểm) Trong hình dưới đây. Hình nào là hình thoi:
Câu 7: (0,5 điểm) Em hãy chọn ý có đủ các số 0 viết tiếp vào sau số 87 để được 87
triệu:
A. 000
B. 0 000
C. 000 000
D. 0 000 000
Câu 8: (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 24 : ( 7 – m) với m = 1 là
A. 6
B. 4
C. 2
D. 3
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 82 367 + 7 355
b) 47 891 - 19 456
c) 6 349 x 2
d) 10 625 : 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 57 670 + 29 853 – 7670
b) 16 154 + 140 + 2 760
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
Câu 11: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 3 tấn = ………….kg
b) 600m2 = ……….dm2
c) 6 phút 12 giây = ………….giây
d) 500 năm = ………….thế kỉ
Câu 12: (2 điểm) Có 38 học sinh đang tập bơi, trong đó số học sinh chưa biết bơi ít hơn
số học sinh đã biết bơi là 6 bạn. Hỏi có bao bạn đã biết bơi, bao nhiêu bạn chưa biết
bơi?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
1.2. Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán 4
Phần 1. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
1
C
2
B
3
A.
4
B
5
C
6
D
7
C
8
B
Phần 2. Tự luận: (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 89 722
b) 28 435
c) 12 698
d) 2 125
Câu 10: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 57 670 + 29 853 – 7670
= (57 670 – 7 670) +29 853
= 50 000 + 29 853= 79 853
Câu 11: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 3 tấn = 3 000kg
c) 6 phút 12 giây = 372 giây
Câu 12.
Bài giải
Số bạn đã biết bơi là: (0,25 điểm)
(38+6) : 2= 22 (bạn) (0,5 điểm)
Số bạn chưa biết bơi là: (0,25 điểm)
22- 6= 16 (bạn) (0,5 điểm)
Bạn biết bơi: 22 bạn
Bạn chưa biết bơi: 16 bạn
Biểu điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
b) 16 154 + 140 + 2 760
= 16 154 + ( 140 + 2 760)
= 16 154 + 3 000 = 19 054
b) 600 m2 = 60.000dm2
d) 500 năm = 5 thế kỉ
Môn: Toán - Lớp 4
( Thời gian làm bài: 45 phút )
Họ và tên học sinh: ……………………………………………………………Lớp 4…….
Trường Tiểu học Thị Trấn Lộc Hà - Hà Tĩnh
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Trong số 105 367 chữ số đứng ở hàng nghìn là:
A. 1
B. 0
C. 5
D. 7
Câu 2: (0,5 điểm) Trong các số sau số lẻ là:
A.1 400
B. 1401
C. 1402
D.1440
Câu 3: (0,5 điểm) Số 3 105 407 làm tròn đến hàng trăm là:
A. 3 105 400
B. 3 105 407
C. 3 105 4100
D. 3 105 300
Câu 4: (0,5 điểm) Dãy số chẵn được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 789; 790; 791; 792
B. 788; 790; 792; 794
C. 788; 790; 794; 792
D. 789; 7901; 793; 795
Câu 5: (0,5 điểm) Trong hình sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng BC:
A. BA
B. CD
C. ED
D. AE
Câu 6: (0,5 điểm) Trong hình dưới đây. Hình nào là hình thoi:
Câu 7: (0,5 điểm) Em hãy chọn ý có đủ các số 0 viết tiếp vào sau số 87 để được 87
triệu:
A. 000
B. 0 000
C. 000 000
D. 0 000 000
Câu 8: (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 24 : ( 7 – m) với m = 1 là
A. 6
B. 4
C. 2
D. 3
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 82 367 + 7 355
b) 47 891 - 19 456
c) 6 349 x 2
d) 10 625 : 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 57 670 + 29 853 – 7670
b) 16 154 + 140 + 2 760
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
Câu 11: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 3 tấn = ………….kg
b) 600m2 = ……….dm2
c) 6 phút 12 giây = ………….giây
d) 500 năm = ………….thế kỉ
Câu 12: (2 điểm) Có 38 học sinh đang tập bơi, trong đó số học sinh chưa biết bơi ít hơn
số học sinh đã biết bơi là 6 bạn. Hỏi có bao bạn đã biết bơi, bao nhiêu bạn chưa biết
bơi?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
1.2. Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán 4
Phần 1. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
1
C
2
B
3
A.
4
B
5
C
6
D
7
C
8
B
Phần 2. Tự luận: (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 89 722
b) 28 435
c) 12 698
d) 2 125
Câu 10: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 57 670 + 29 853 – 7670
= (57 670 – 7 670) +29 853
= 50 000 + 29 853= 79 853
Câu 11: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 3 tấn = 3 000kg
c) 6 phút 12 giây = 372 giây
Câu 12.
Bài giải
Số bạn đã biết bơi là: (0,25 điểm)
(38+6) : 2= 22 (bạn) (0,5 điểm)
Số bạn chưa biết bơi là: (0,25 điểm)
22- 6= 16 (bạn) (0,5 điểm)
Bạn biết bơi: 22 bạn
Bạn chưa biết bơi: 16 bạn
Biểu điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
b) 16 154 + 140 + 2 760
= 16 154 + ( 140 + 2 760)
= 16 154 + 3 000 = 19 054
b) 600 m2 = 60.000dm2
d) 500 năm = 5 thế kỉ
 






Các ý kiến mới nhất