Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg 0.dsc08335_500.jpg Mua_thu_Ha_Noi.swf Sinh_hoat.jpg Long_do_trung.jpg Long_do_trung.jpg 0.Phong_Nha_-_Ke_bang.flv Donghodemnguoc_5phut.swf Donghodemnguoc_3phut.swf BacHo1.swf DSC01006.jpg DSC01815.jpg DSC01815.jpg Cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg Copyof1149053608_ChuDau.jpg Dsc01833_500_01.jpg 1189419.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch âm dương

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hoài Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 28: Cộng hai số thập phân

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Vân
    Ngày gửi: 20h:24' 10-11-2024
    Dung lượng: 31.8 MB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    CỘNG HAI SỐ
    THẬP PHÂN

    TRÒ CHƠI

    Câu 1 : 9m = _____ km

    90

    9000

    0,09

    0,009

    Câu 2 : 34 tạ = _____ tấn

    3,4

    340

    30,4

    304

    Câu 3 : 14m 7cm = ______ m

    1,407

    140,7

    14,07

    1047

    Câu 4 : 12cm = _____ m

    1,02

    0,12

    102

    10,2

    KHÁM
    PHÁ

    1,65 + 1,26 = ?
    (m)

    BÀI 19

    PHÉP CỘNG SỐ
    THẬP PHÂN

    Ta có:
    1,65m = 165cm
    1,26m = 126cm

    Để tìm kết quả
    của phép cộng
    này, ta có thể
    chuyển về phép
    cộng hai số tự
    nhiên

    165
    +
    126
    _______
    ___
    291
    (cm)
    291cm = 2,91m

    Vậy 1,65 + 1,26 =
    2,91

    1,65
    +
    1,26

    __________

    2,91 (m)

    1.65 + 1.26 = ?
    (m)
    Đặt tính rồi
    Đặt tính tính:
    sao cho chữ số ở cùng
    hàng thì thẳng cột.
    Thực hiện phép cộng như cộng
    hai số tự nhiên.

    Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột
    với các dấu phẩy ở hai số hạng.

    Các chữ số ở
    cùng hàng
    phải đặt thẳng
    cột.

    Ví dụ 2: 45,8 +
    9,61
    Đặt tính rồi
    tính:

    45,8

    +
    9,61
    _____
    54
    ____,96

    Muốn cộng hai
    số thập phân ta
    làm như thế
    nào?
    Muốn cộng hai số thập phân ta làm như
    sau:
    Viết số hạng này dưới số hạng kia sao
    cho các chữ số ở cùng hàng thẳng cột
    với nhau.
    Cộng như cộng hai số tự
    nhiên.
    Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các
    dấu phẩy cảu các số hạng.

    LUYỆ
    N TẬP

    Bài 1: Cách đặt tính nào sai?

    a)

    17,5
    +
    8,61
    ____
    S
    ____

    b)

    17,5
    +
    8,61
    ____
    Đ
    ____

    c)

    4,2

    +
    79
    ____
    Đ
    ____

    d)

    4,2
    +
    79
    ____
    S
    ____

    Bài 2: Đặt tính rồi
    tính
    a) 51,4 +
    b) 51,3 +
    23,7
    2,68
    c) 0,657 +
    d) 36 +

    14,81

    2,94

    Bài 2: Đặt tính rồi
    tính

    a) 51,4 + 23,7

    b) 51,3 + 2,68

    c) 0,657 + 14,81 d) 36 + 2,94
    51,4
    +
    23,7
    ____
    75,1
    ____

    51,3
    +
    ______
    2,68
    __
    53,9
    8

    0,65
    +
    7
    14,8
    ____
    1
    15,46
    ____
    7

    36
    +
    2,94
    ____
    ____
    38,9
    4

    VẬN
    DỤNG

    1. Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
    a) 67,3 + 0,14 và 0,14 + 67,3
    Nhận xét: Phép cộng các số thập phân có tính chất
    giao hoán.
    a+b=b+a
    b) (3,8 + 4,7) + 2,3 và 3,8 + (4,7 +2,3)
    Nhận xét: Phép cộng các số thập phân có tính chất
    kết hợp.
    (a + b) + c = a + (b + c)

    1. Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
    a) 67,3 + 0,14 và 0,14 + 67,3
    Ta có: 67,3 + 0,14 = 67,4

    40,14 + 67,3 = 67,44

    Vậy: 67,3 + 0,14 = 0,14 + 67,3
    b) (3,8 + 4,7) + 2,3 và 3,8 + (4,7 +2,3)
    Ta có: (3,8 + 4,7) + 2,3  =  8,5 + 2,3 = 10,8
    3,8 + (4,7 +2,3) = 3,8 + 7,0 = 10,8
    Vậy (3,8 + 4,7) + 2,3  =  3,8 + (4,7 +2,3)

    1. Tính bằng cách thuận tiện nhất
    a) 52,7 + 21,9 + 34,3
    b) 0,4 + 0,8 + 0,2 + 0,6
    c) 4,82 + 1,18 + 5,67
    d) 3,1 + 4,3 + 6,9 + 5,7

    1. Tính bằng cách thuận tiện nhất
    a) 52,7 + 21,9 + 34,3 = (52,7 + 34,3) + 21,9
    = 87 + 21,9 = 108,9
    b) 0,4 + 0,8 + 0,2 + 0,6 = (0,4 + 0,6) + (0,8 + 0,2)
    =1+1=2
    c) 4,82 + 1,18 + 5,67 = (4,82 + 1,18) + 5,67
    = 6 + 5,67 = 11,67
    d) 3,1 + 4,3 + 6,9 + 5,7 = (3,1 + 6,9) + (4,3 + 5,7)
    = 10 + 10= 20

    Giải bài toán
    sau:
    3. Năm 2020, sản lượng xoài của nước ta khoảng
    894,8 nghìn tấn. Năm 2021, sản lượng xoài tăng 104,8
    nghìn tấn so với năm 2020. Hỏi cả hai năm, sản lượng
    xoài của nước ta khoảng bao nhiêu nghìn tấn?
    Bài giải
    Năm 2021, sản lượng xoài của nước ta là:
    894,8 + 104,8 = 999,6 (nghìn tấn)
    Cả hai năm, sản lượng xoài của nước ta là:
    894,8 + 999,6 = 1894,4 ( nghìn tấn )
    Đáp số: 1894,4 nghìn tấn

    Vui học : Trong hình bên, ba trái xoài cát có khối lượng lần lượt là
    0,62 kg; 0,7 kg; 0,78 kg. Con gà cân nặng 2 kg. Em hãy giúp các bạn
    nhỏ trả lời câu hỏi.
    Bước 1: Tìm tổng số cân nặng của ba trái xoài
    Bước 2. So sánh cân nặng của trái xoài và con gà
    Bước 3. Kết luận
    Lời giải
    Ba trái xoài nặng số ki-lô-gam là:
    0,62 + 0,7 + 0,78 = 2,1 (kg)
    Vì 2,1 > 2, nên ba trái xoài nặng hơn con gà.

    CHÚC CÁC
    CON HỌC
    TỐT

    Phương pháp dạy học các phép tính
    về số thập phân ở Tiểu học

    Bước 1: Nêu bài toán thực tế có nhu cầu cần sử dụng phép tính
    số thập phân (bài toán về phép tính với số đo độ dài), phân tích
    bài toán, nêu phép tính cần thực hiện.
    Bước 2: Hướng dẫn HS đưa về phép tính đã biết kỹ thuật tính và
    thực hiện (đưa về phép tính hai số tự nhiên, bằng cách đổi các
    số đo là số thập phân về số đo là số tự nhiên).
    Bài 3: Hướng dẫn HS xác định kết quả phép tính các số thập
    phân, phân tích thành phần phép tính và kết quả để khái quát
    cách đặt tính, cách thực hiện phép tính.
    Bước 4: Chính xác hóa cách tính, giới thiệu quy tắc tính và tổ
    chức vận dụng.
     
    Gửi ý kiến